radially

[Mỹ]/'reidiəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách bán kính, mở rộng hoặc phân phối theo mẫu bán kính.

Cụm từ & Cách kết hợp

spread radially

phân tán theo hình tròn

radially arranged

sắp xếp theo hình bán nguyệt

expand radially

mở rộng theo hình tròn

Câu ví dụ

Flowers radially symmetric, bisexual or unisexual, hypogynous, perigynous, or epigynous;

Hoa đối xứng xuyên tâm, lưỡng tính hoặc đơn tính, hạ hoa, hoa bao quanh hoặc thượng hoa;

The paper introduces the method of destressing aborehole radially for researching the rock mass stress fieldat site.

Bài báo giới thiệu phương pháp giảm ứng suất lỗ khoan theo phương hướng xuyên tâm để nghiên cứu trạng thái ứng suất của đá tại hiện trường.

The spokes of a bicycle wheel are arranged radially.

Những nan hoa của bánh xe đạp được sắp xếp theo phương hướng xuyên tâm.

Energy is distributed radially from the center of a nuclear explosion.

Năng lượng được phân bố theo phương hướng xuyên tâm từ tâm của vụ nổ hạt nhân.

The roots of the tree spread radially in all directions.

Rễ cây lan rộng theo phương hướng xuyên tâm theo mọi hướng.

The virus spreads radially through the air.

Virus lây lan theo phương hướng xuyên tâm qua không khí.

The sound waves propagate radially from the source.

Các sóng âm lan truyền theo phương hướng xuyên tâm từ nguồn.

The satellite's solar panels are arranged radially around its body.

Các tấm năng lượng mặt trời của vệ tinh được sắp xếp theo phương hướng xuyên tâm xung quanh thân nó.

The population density decreases radially away from the city center.

Mật độ dân số giảm dần theo phương hướng xuyên tâm ra xa trung tâm thành phố.

The impact of the explosion was felt radially across the entire area.

Tác động của vụ nổ được cảm nhận theo phương hướng xuyên tâm trên toàn bộ khu vực.

The force of the blast expanded radially in all directions.

Lực của vụ nổ mở rộng theo phương hướng xuyên tâm theo mọi hướng.

The company's influence spreads radially to neighboring industries.

Ảnh hưởng của công ty lan rộng theo phương hướng xuyên tâm đến các ngành công nghiệp lân cận.

Ví dụ thực tế

Previously when the Shenzhou-14 manned spacecraft docked radially with the space station, it weighed only 47 tons.

Trước đây, khi tàu vũ trụ có người lái Shenzhou-14 được neo đậu theo hướng xuyên tâm với trạm vũ trụ, nó chỉ nặng 47 tấn.

Nguồn: Global Times Reading Selection

These are extremely long “splash marks” pointing radially out from the impacts, probably formed when plumes of material were ejected.

Đây là những “vết bắn” cực kỳ dài chỉ ra theo hướng xuyên tâm từ các tác động, có lẽ được hình thành khi các cột vật chất bị phun ra.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The inner radially striated layer is the renal medulla.

Lớp xuyên tâm có vân ren thận bên trong là tủy thận.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

The cortex stretches down in between a radially striated inner layer.

Cortex kéo dài xuống giữa một lớp xuyên tâm có vân ren bên trong.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

But why did some echinoderms become radially symmetric and develop this new body plan in the first place?

Nhưng tại sao một số loài đaềm trở nên đối xứng xuyên tâm và phát triển kiểu hình thể mới này ngay từ đầu?

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

Sea cucumbers are members of the phylum Echinodermata, along with sea urchins, starfish and other radially symmetrical, " spiny-skinned" marine invertebrates.

Dưa chuột biển là các thành viên của phylum Echinodermata, cùng với các loài hải quỳnh, sao biển và các động vật không xương sống biển đối xứng xuyên tâm, có "da có gai" khác.

Nguồn: TED-Ed (video version)

You can " ziti" appeal and as long as people " cantaloni" taste the difference, maybe critics will " penne" nothing but " radially" reviews.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

The first radially symmetrical echinoderm known from the fossil record is Camptostroma, which showed up between 516 and 513 million years ago in Pennsylvania.

Loài đaềm đối xứng xuyên tâm đầu tiên được biết đến từ hồ sơ hóa thạch là Camptostroma, xuất hiện từ 516 đến 513 triệu năm trước ở Pennsylvania.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay