radiographers

[Mỹ]/'redɪ'ɑgrəfɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia thực hiện các thủ tục hình ảnh chẩn đoán sử dụng bức xạ.

Câu ví dụ

All Agfa HealthCare digitizers offer the intuitive NX touch-screen interface user station, the radiographer's image identification and quality control tool.

Tất cả các bộ số hóa Agfa HealthCare đều cung cấp trạm làm việc giao diện cảm ứng NX trực quan, công cụ nhận dạng và kiểm soát chất lượng hình ảnh của nhân viên chụp X-quang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay