radiophotography

[US]/ˌreɪdiəʊfəˈtɒɡrəfi/
[UK]/ˌreɪdiəfəˈtɑːɡrəfi/

Translation

n. một phương pháp truyền tải hình ảnh sử dụng sóng radio; truyền tải ảnh bằng radio
Word Forms
số nhiềuradiophotographies

Phrases & Collocations

radiophotography technique

kỹ thuật chụp ảnh bằng sóng radio

radiophotography method

phương pháp chụp ảnh bằng sóng radio

radiophotography imaging

ảnh chụp bằng sóng radio

radiophotography analysis

phân tích ảnh chụp bằng sóng radio

radiophotography equipment

thiết bị chụp ảnh bằng sóng radio

radiophotography application

ứng dụng của chụp ảnh bằng sóng radio

radiophotography results

kết quả chụp ảnh bằng sóng radio

radiophotography process

quy trình chụp ảnh bằng sóng radio

radiophotography system

hệ thống chụp ảnh bằng sóng radio

radiophotography research

nghiên cứu về chụp ảnh bằng sóng radio

Example Sentences

radiophotography is used in medical imaging.

ảnh chụp X-quang được sử dụng trong chẩn đoán hình ảnh y tế.

many researchers are exploring the benefits of radiophotography.

nhiều nhà nghiên cứu đang khám phá những lợi ích của ảnh chụp X-quang.

radiophotography can reveal hidden structures in materials.

ảnh chụp X-quang có thể làm lộ ra các cấu trúc ẩn trong vật liệu.

she specializes in radiophotography techniques.

cô ấy chuyên về các kỹ thuật chụp ảnh X-quang.

radiophotography plays a crucial role in non-destructive testing.

ảnh chụp X-quang đóng vai trò quan trọng trong kiểm tra không phá hủy.

training in radiophotography is essential for technicians.

đào tạo về chụp ảnh X-quang là điều cần thiết đối với các kỹ thuật viên.

radiophotography can enhance the quality of diagnostic images.

ảnh chụp X-quang có thể nâng cao chất lượng hình ảnh chẩn đoán.

advancements in radiophotography have improved safety standards.

những tiến bộ trong chụp ảnh X-quang đã cải thiện các tiêu chuẩn an toàn.

he presented a paper on the applications of radiophotography.

anh ấy đã trình bày một bài báo về các ứng dụng của chụp ảnh X-quang.

radiophotography is increasingly being used in industrial applications.

ảnh chụp X-quang ngày càng được sử dụng nhiều trong các ứng dụng công nghiệp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now