radiotherapist

[Mỹ]/ˌreɪdiəʊˈθɛrəpɪst/
[Anh]/ˌreɪdiəˈθɛrəpɪst/

Dịch

n. một chuyên gia y tế chuyên về liệu pháp bức xạ; một bác sĩ thực hiện điều trị bằng bức xạ
Các dạng của từ
số nhiềuradiotherapists

Cụm từ & Cách kết hợp

radiotherapist appointment

lịch hẹn với bác sĩ xạ trị

radiotherapist consultation

tư vấn với bác sĩ xạ trị

radiotherapist treatment

điều trị của bác sĩ xạ trị

radiotherapist advice

lời khuyên của bác sĩ xạ trị

radiotherapist referral

giới thiệu của bác sĩ xạ trị

radiotherapist role

vai trò của bác sĩ xạ trị

radiotherapist duties

nhiệm vụ của bác sĩ xạ trị

radiotherapist skills

kỹ năng của bác sĩ xạ trị

radiotherapist team

đội ngũ bác sĩ xạ trị

radiotherapist support

hỗ trợ của bác sĩ xạ trị

Câu ví dụ

the radiotherapist explained the treatment plan in detail.

bác sĩ xạ trị đã giải thích kế hoạch điều trị chi tiết.

she decided to consult a radiotherapist for her condition.

cô ấy quyết định tham khảo ý kiến của một bác sĩ xạ trị về tình trạng của mình.

the radiotherapist works closely with oncologists.

các bác sĩ xạ trị làm việc chặt chẽ với các bác sĩ ung thư.

patients often feel anxious before meeting their radiotherapist.

bệnh nhân thường cảm thấy lo lắng trước khi gặp bác sĩ xạ trị của họ.

the radiotherapist recommended a series of sessions.

bác sĩ xạ trị đã giới thiệu một loạt các buổi.

after the diagnosis, the radiotherapist scheduled the first treatment.

sau khi chẩn đoán, bác sĩ xạ trị đã lên lịch điều trị đầu tiên.

the radiotherapist used advanced technology for better results.

bác sĩ xạ trị đã sử dụng công nghệ tiên tiến để đạt được kết quả tốt hơn.

she felt reassured by the radiotherapist's expertise.

cô ấy cảm thấy yên tâm với chuyên môn của bác sĩ xạ trị.

communication with the radiotherapist is essential during treatment.

việc giao tiếp với bác sĩ xạ trị là điều cần thiết trong quá trình điều trị.

the radiotherapist monitored her progress closely.

bác sĩ xạ trị đã theo dõi tiến trình của cô ấy một cách chặt chẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay