rafted

[Mỹ]/ræftɪd/
[Anh]/ræftɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một số lượng lớn (Mỹ); bè (như một tên gọi)
v. vận chuyển bằng bè; làm thành bè; đi trên bè

Cụm từ & Cách kết hợp

rafted boat

thuyền bè

rafted trip

chuyến đi bè

rafted river

sông bè

rafted adventure

cuộc phiêu lưu bè

rafted experience

kinh nghiệm bè

rafted journey

hành trình bè

rafted outing

chuyến đi chơi bè

rafted fun

vui chơi bè

rafted group

nhóm bè

rafted challenge

thử thách bè

Câu ví dụ

the team rafted down the river for an adventure.

Đội đã thả bè xuống sông để có một cuộc phiêu lưu.

they rafted the rapids with great enthusiasm.

Họ đã thả bè trên những con thác với sự nhiệt tình lớn lao.

we rafted together during the summer camp.

Chúng tôi đã thả bè cùng nhau trong suốt kỳ trại hè.

he rafted across the lake to reach the island.

Anh ấy đã thả bè qua hồ để đến được hòn đảo.

they rafted through the scenic canyon.

Họ đã thả bè qua một hẻm núi có phong cảnh đẹp như tranh vẽ.

she rafted with her friends for the first time.

Cô ấy đã thả bè với bạn bè của mình lần đầu tiên.

the group rafted on a sunny afternoon.

Nhóm đã thả bè vào một buổi chiều nắng đẹp.

he rafted down the river to celebrate his birthday.

Anh ấy đã thả bè xuống sông để ăn mừng sinh nhật của mình.

they rafted for charity to raise funds.

Họ đã thả bè để làm từ thiện nhằm gây quỹ.

we rafted in the calm waters of the bay.

Chúng tôi đã thả bè trên những vùng nước tĩnh lặng của vịnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay