rafted boat
thuyền bè
rafted trip
chuyến đi bè
rafted river
sông bè
rafted adventure
cuộc phiêu lưu bè
rafted experience
kinh nghiệm bè
rafted journey
hành trình bè
rafted outing
chuyến đi chơi bè
rafted fun
vui chơi bè
rafted group
nhóm bè
rafted challenge
thử thách bè
the team rafted down the river for an adventure.
Đội đã thả bè xuống sông để có một cuộc phiêu lưu.
they rafted the rapids with great enthusiasm.
Họ đã thả bè trên những con thác với sự nhiệt tình lớn lao.
we rafted together during the summer camp.
Chúng tôi đã thả bè cùng nhau trong suốt kỳ trại hè.
he rafted across the lake to reach the island.
Anh ấy đã thả bè qua hồ để đến được hòn đảo.
they rafted through the scenic canyon.
Họ đã thả bè qua một hẻm núi có phong cảnh đẹp như tranh vẽ.
she rafted with her friends for the first time.
Cô ấy đã thả bè với bạn bè của mình lần đầu tiên.
the group rafted on a sunny afternoon.
Nhóm đã thả bè vào một buổi chiều nắng đẹp.
he rafted down the river to celebrate his birthday.
Anh ấy đã thả bè xuống sông để ăn mừng sinh nhật của mình.
they rafted for charity to raise funds.
Họ đã thả bè để làm từ thiện nhằm gây quỹ.
we rafted in the calm waters of the bay.
Chúng tôi đã thả bè trên những vùng nước tĩnh lặng của vịnh.
rafted boat
thuyền bè
rafted trip
chuyến đi bè
rafted river
sông bè
rafted adventure
cuộc phiêu lưu bè
rafted experience
kinh nghiệm bè
rafted journey
hành trình bè
rafted outing
chuyến đi chơi bè
rafted fun
vui chơi bè
rafted group
nhóm bè
rafted challenge
thử thách bè
the team rafted down the river for an adventure.
Đội đã thả bè xuống sông để có một cuộc phiêu lưu.
they rafted the rapids with great enthusiasm.
Họ đã thả bè trên những con thác với sự nhiệt tình lớn lao.
we rafted together during the summer camp.
Chúng tôi đã thả bè cùng nhau trong suốt kỳ trại hè.
he rafted across the lake to reach the island.
Anh ấy đã thả bè qua hồ để đến được hòn đảo.
they rafted through the scenic canyon.
Họ đã thả bè qua một hẻm núi có phong cảnh đẹp như tranh vẽ.
she rafted with her friends for the first time.
Cô ấy đã thả bè với bạn bè của mình lần đầu tiên.
the group rafted on a sunny afternoon.
Nhóm đã thả bè vào một buổi chiều nắng đẹp.
he rafted down the river to celebrate his birthday.
Anh ấy đã thả bè xuống sông để ăn mừng sinh nhật của mình.
they rafted for charity to raise funds.
Họ đã thả bè để làm từ thiện nhằm gây quỹ.
we rafted in the calm waters of the bay.
Chúng tôi đã thả bè trên những vùng nước tĩnh lặng của vịnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay