raftered

[Mỹ]/ˈræftəd/
[Anh]/ˈræftərd/

Dịch

v.phân từ quá khứ của rafter; lắp đặt rafters
adj.xây dựng với rafters; rafters lộ ra trong trần nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

raftered roof

mái lợp kèo

raftered ceiling

trần kèo

raftered barn

chuồng kèo

raftered structure

cấu trúc kèo

raftered framework

khung kèo

raftered shed

nhà kho kèo

raftered attic

gác kèo

raftered design

thiết kế kèo

raftered extension

phần mở rộng kèo

raftered building

tòa nhà kèo

Câu ví dụ

the barn was raftered with old wooden beams.

ngôi nhà kho được lợp bằng những thanh dầm gỗ cũ.

the raftered ceiling gave the room a rustic charm.

trần nhà có dầm kèo mang đến cho căn phòng một nét quyến rũ mộc mạc.

they decided to leave the attic raftered and open.

họ quyết định để lại gác mái với dầm kèo và để mở.

the raftered structure was built to withstand heavy snow.

cấu trúc có dầm kèo được xây dựng để chịu được tuyết nặng.

the artist painted a mural on the raftered wall.

nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường trên tường có dầm kèo.

we admired the raftered design of the old church.

chúng tôi ngưỡng mộ thiết kế có dầm kèo của nhà thờ cổ.

the raftered roof added character to the cottage.

mái nhà có dầm kèo đã thêm nét đặc trưng cho ngôi nhà gỗ.

during the renovation, they exposed the raftered ceiling.

trong quá trình cải tạo, họ đã để lộ trần nhà có dầm kèo.

the raftered loft was perfect for storage.

gác có dầm kèo là nơi hoàn hảo để lưu trữ.

she loved the cozy feel of the raftered dining room.

cô ấy yêu thích cảm giác ấm cúng của phòng ăn có dầm kèo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay