when rainflies fall
Khi những con mưa bay rơi
the rainflies came
những con mưa bay đã đến
rainflies gathering
các con mưa bay đang tụ tập
watching rainflies
ngắm nhìn những con mưa bay
counting rainflies
đếm những con mưa bay
rainflies everywhere
những con mưa bay ở khắp mọi nơi
the rainflies buzz
những con mưa bay rền rĩ
rainflies on glass
những con mưa bay trên kính
morning rainflies
những con mưa bay buổi sáng
rainflies in storm
những con mưa bay trong cơn bão
the rainflies swarmed around the porch light during the storm.
Đám ruồi mưa vây quanh bóng đèn hiên nhà trong cơn bão.
pesky rainflies kept invading my apartment every time it rained.
Đám ruồi mưa quấy phá liên tục xâm nhập vào căn hộ tôi mỗi khi trời mưa.
a cloud of rainflies hovered over the stagnant water in the garden.
Một đám ruồi mưa bay lửng lơ trên mặt nước đọng trong vườn.
i had to spray insecticide to get rid of the rainflies in the basement.
Tôi phải phun thuốc diệt côn trùng để loại bỏ đám ruồi mưa trong nhà kho.
the rainflies disappeared as soon as the sun came out.
Đám ruồi mưa biến mất ngay khi mặt trời mọc.
rainflies are attracted to the moisture and humidity during rainy days.
Đám ruồi mưa bị thu hút bởi độ ẩm và độ ướt trong những ngày mưa.
we couldn't enjoy our picnic because of the annoying rainflies.
Chúng tôi không thể tận hưởng bữa tiệc ngoài trời vì những con ruồi mưa phiền toái.
the rainflies left tiny droppings all over my windows and curtains.
Đám ruồi mưa để lại những vết phân nhỏ trên khắp cửa sổ và rèm của tôi.
i need to install screens to keep the rainflies out of the house.
Tôi cần lắp lưới để giữ đám ruồi mưa ra khỏi nhà.
the rainflies return every rainy season without fail.
Đám ruồi mưa quay lại mỗi mùa mưa mà không bao giờ bỏ sót.
these rainflies bite and leave itchy marks on my arms and legs.
Đám ruồi mưa này cắn và để lại những vết ngứa trên tay và chân tôi.
the swarm of rainflies was so thick i could barely see the path ahead.
Đám ruồi mưa dày đặc đến mức tôi hầu như không thể nhìn thấy con đường phía trước.
i hate the buzzing sound that rainflies make when they fly around at night.
Tôi ghét âm thanh rền rĩ mà đám ruồi mưa tạo ra khi bay quanh vào ban đêm.
when rainflies fall
Khi những con mưa bay rơi
the rainflies came
những con mưa bay đã đến
rainflies gathering
các con mưa bay đang tụ tập
watching rainflies
ngắm nhìn những con mưa bay
counting rainflies
đếm những con mưa bay
rainflies everywhere
những con mưa bay ở khắp mọi nơi
the rainflies buzz
những con mưa bay rền rĩ
rainflies on glass
những con mưa bay trên kính
morning rainflies
những con mưa bay buổi sáng
rainflies in storm
những con mưa bay trong cơn bão
the rainflies swarmed around the porch light during the storm.
Đám ruồi mưa vây quanh bóng đèn hiên nhà trong cơn bão.
pesky rainflies kept invading my apartment every time it rained.
Đám ruồi mưa quấy phá liên tục xâm nhập vào căn hộ tôi mỗi khi trời mưa.
a cloud of rainflies hovered over the stagnant water in the garden.
Một đám ruồi mưa bay lửng lơ trên mặt nước đọng trong vườn.
i had to spray insecticide to get rid of the rainflies in the basement.
Tôi phải phun thuốc diệt côn trùng để loại bỏ đám ruồi mưa trong nhà kho.
the rainflies disappeared as soon as the sun came out.
Đám ruồi mưa biến mất ngay khi mặt trời mọc.
rainflies are attracted to the moisture and humidity during rainy days.
Đám ruồi mưa bị thu hút bởi độ ẩm và độ ướt trong những ngày mưa.
we couldn't enjoy our picnic because of the annoying rainflies.
Chúng tôi không thể tận hưởng bữa tiệc ngoài trời vì những con ruồi mưa phiền toái.
the rainflies left tiny droppings all over my windows and curtains.
Đám ruồi mưa để lại những vết phân nhỏ trên khắp cửa sổ và rèm của tôi.
i need to install screens to keep the rainflies out of the house.
Tôi cần lắp lưới để giữ đám ruồi mưa ra khỏi nhà.
the rainflies return every rainy season without fail.
Đám ruồi mưa quay lại mỗi mùa mưa mà không bao giờ bỏ sót.
these rainflies bite and leave itchy marks on my arms and legs.
Đám ruồi mưa này cắn và để lại những vết ngứa trên tay và chân tôi.
the swarm of rainflies was so thick i could barely see the path ahead.
Đám ruồi mưa dày đặc đến mức tôi hầu như không thể nhìn thấy con đường phía trước.
i hate the buzzing sound that rainflies make when they fly around at night.
Tôi ghét âm thanh rền rĩ mà đám ruồi mưa tạo ra khi bay quanh vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay