raitas

[Mỹ]/ˈraɪtə/
[Anh]/ˈraɪtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một món ăn Ấn Độ làm từ dưa chuột và salad sữa chua/kem chua

Cụm từ & Cách kết hợp

raita dip

raita dip

raita salad

salad raita

raita sauce

sốt raita

raita recipe

công thức raita

raita bowl

bát raita

raita yogurt

raita sữa chua

raita dish

món raita

raita flavor

vị raita

raita mix

hỗn hợp raita

Câu ví dụ

raita is a refreshing yogurt dish.

raita là một món sữa chua thanh mát.

we enjoyed raita with our spicy curry.

chúng tôi đã thưởng thức raita với món cà ri cay của chúng tôi.

raita can help cool down spicy food.

raita có thể giúp làm dịu món ăn cay.

many people love to add raita to their meals.

rất nhiều người thích thêm raita vào bữa ăn của họ.

raita is often served as a side dish.

raita thường được dùng như một món ăn kèm.

homemade raita is easy to prepare.

raita tự làm rất dễ chuẩn bị.

raita can be made with various ingredients.

raita có thể được làm với nhiều nguyên liệu khác nhau.

she garnished the raita with fresh cilantro.

cô ấy trang trí món raita với rau mùi tây tươi.

raita is a staple in indian cuisine.

raita là một món ăn chủ yếu trong ẩm thực Ấn Độ.

raita pairs well with grilled meats.

raita rất hợp với thịt nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay