ramet propagation
sự lan truyền của mầm
ramet production
sản xuất mầm
ramet establishment
sự thành lập của mầm
ramet survival
sự sống sót của mầm
ramet growth
sự phát triển của mầm
ramet density
mật độ mầm
ramet selection
chọn lọc mầm
ramet fitness
thích nghi của mầm
ramet diversity
đa dạng của mầm
ramet interaction
tương tác của mầm
the scientist studied the growth of ramets in the lab.
các nhà khoa học đã nghiên cứu sự phát triển của các chồi trong phòng thí nghiệm.
each ramet can develop into a new plant.
mỗi chồi có thể phát triển thành một cây mới.
ramets are important for plant propagation.
các chồi rất quan trọng cho việc nhân giống cây trồng.
she collected ramets from the field for her experiment.
cô ấy đã thu thập các chồi từ đồng ruộng cho thí nghiệm của mình.
understanding ramet formation can improve cultivation techniques.
hiểu rõ sự hình thành của chồi có thể cải thiện các kỹ thuật canh tác.
ramets can share resources with the parent plant.
các chồi có thể chia sẻ tài nguyên với cây mẹ.
the researcher documented the survival rate of ramets.
nhà nghiên cứu đã ghi lại tỷ lệ sống sót của các chồi.
some species reproduce primarily through ramets.
một số loài sinh sản chủ yếu thông qua các chồi.
he learned how to identify healthy ramets.
anh ấy đã học cách xác định các chồi khỏe mạnh.
ramets can help maintain genetic diversity in populations.
các chồi có thể giúp duy trì sự đa dạng di truyền trong quần thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay