ramuss

[Mỹ]/ˈreɪ.məs/
[Anh]/ˈreɪ.məs/

Dịch

n. nhánh hoặc hỗ trợ trong sinh học và giải phẫu; dạng số nhiều của ramus

Cụm từ & Cách kết hợp

ramuss power

sức mạnh ramuss

ramuss energy

năng lượng ramuss

ramuss effect

hiệu ứng ramuss

ramuss theory

lý thuyết ramuss

ramuss model

mô hình ramuss

ramuss concept

khái niệm ramuss

ramuss approach

cách tiếp cận ramuss

ramuss strategy

chiến lược ramuss

ramuss principle

nguyên tắc ramuss

ramuss system

hệ thống ramuss

Câu ví dụ

the ramuss of the project was discussed in the meeting.

Những điều cơ bản của dự án đã được thảo luận trong cuộc họp.

we need to ramuss our strategy for better results.

Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược của mình để đạt được kết quả tốt hơn.

she felt a ramuss of excitement before the performance.

Cô cảm thấy một sự háo hức trước buổi biểu diễn.

the ramuss of the book captivated many readers.

Những yếu tố hấp dẫn của cuốn sách đã thu hút nhiều độc giả.

his ramuss for detail impressed his colleagues.

Sự tỉ mỉ của anh ấy đã gây ấn tượng với đồng nghiệp.

the team worked hard to ramuss their goals.

Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của họ.

she experienced a ramuss of joy when she won the award.

Cô ấy trải qua một niềm vui khi giành được giải thưởng.

there was a ramuss of confusion during the presentation.

Có một sự bối rối trong suốt buổi thuyết trình.

his ramuss for learning new languages is impressive.

Sự ham học hỏi những ngôn ngữ mới của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.

the ramuss of the event was felt by everyone present.

Tác động của sự kiện đã được cảm nhận bởi tất cả những người có mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay