ranchlands

[Mỹ]/ˈræntʃləndz/
[Anh]/ˈræntʃlændz/

Dịch

n. Những vùng đất rộng lớn được sử dụng để chăn nuôi bò hoặc gia súc khác; những vùng chăn thả rộng lớn thường được tìm thấy ở các khu vực phía tây Hoa Kỳ và các vùng nông thôn khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

open ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi rộng mở

rolling ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi uốn lượn

remote ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi hẻo lánh

vast ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi rộng lớn

sweeping ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi trải dài

windswept ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi bị gió thổi bay

golden ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi vàng óng

distant ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi xa xôi

endless ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi vô tận

barren ranchlands

những cánh đồng chăn nuôi hoang mạc

Câu ví dụ

the vast ranchlands stretch as far as the eye can see.

những cánh đồng chăn nuôi rộng lớn trải dài đến tận nơi mắt có thể nhìn thấy.

cattle roam freely across the open ranchlands.

đàn bò tự do lang thang trên những cánh đồng chăn nuôi rộng lớn.

the ranchlands are dotted with small ponds and streams.

những cánh đồng chăn nuôi được điểm xuyết bởi những cái ao nhỏ và dòng suối.

autumn brings vibrant colors to the rolling ranchlands.

mùa thu mang lại những sắc màu rực rỡ cho những cánh đồng chăn nuôi trải dài.

experienced cowboys patrol the remote ranchlands.

nững cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm tuần tra trên những cánh đồng chăn nuôi hẻo lánh.

the ranchlands have been family-owned for generations.

những cánh đồng chăn nuôi đã thuộc sở hữu của gia đình qua nhiều thế hệ.

drought has significantly affected the grazing ranchlands.

khô hạn đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến những cánh đồng chăn nuôi.

wild horses still run free on these ancient ranchlands.

những con ngựa hoang dã vẫn tự do chạy nhảy trên những cánh đồng chăn nuôi cổ xưa này.

the ranchlands provide a crucial habitat for wildlife.

những cánh đồng chăn nuôi cung cấp môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã.

modern fencing now divides the traditional ranchlands.

những hàng rào hiện đại hiện đang chia cắt những cánh đồng chăn nuôi truyền thống.

sunset paints the ranchlands in shades of gold and orange.

chạng vỡ nhuộm những cánh đồng chăn nuôi bằng những tông màu vàng và cam.

the ranchlands suffered from severe flooding last spring.

những cánh đồng chăn nuôi đã chịu ảnh hưởng bởi lũ lụt nghiêm trọng vào mùa xuân năm ngoái.

developers have begun purchasing the outlying ranchlands.

các nhà phát triển đã bắt đầu mua lại những cánh đồng chăn nuôi ngoại vi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay