mount ranier
núi ranier
the raniers
gia đình ranier
ranier than
ranier hơn
raniers and
raniers và
became ranier
trở thành ranier
seems ranier
có vẻ như ranier
get ranier
lấy ranier
growing ranier
ranier đang phát triển
even ranier
ngay cả ranier
most ranier
ranier nhất
the hikers reached the raniers peak at dawn.
Những người đi bộ đường dài đã đến đỉnh Rainer vào lúc bình minh.
several raniers glaciers have been melting rapidly.
Nhiều sông băng Rainer đang tan nhanh chóng.
the raniers slopes were covered in wildflowers.
Độ dốc của Rainer được bao phủ bởi những bông hoa dại.
climbers often attempt the raniers summit in summer.
Những người leo núi thường cố gắng chinh phục đỉnh Rainer vào mùa hè.
the raniers volcanic activity remains closely monitored.
Hoạt động núi lửa của Rainer vẫn được theo dõi chặt chẽ.
raniers national park attracts millions of visitors annually.
Vườn quốc gia Rainer thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
the raniers wilderness area spans thousands of acres.
Khu vực hoang dã của Rainer trải dài trên hàng ngàn mẫu Anh.
photographers love capturing raniers scenic vistas.
Các nhiếp ảnh gia thích ghi lại những cảnh quan tuyệt đẹp của Rainer.
raniers elevation exceeds fourteen thousand feet.
Độ cao của Rainer vượt quá bốn mươi hai ngàn feet.
the raniers crater remains an active geological feature.
Hố miệng của Rainer vẫn là một đặc điểm địa chất hoạt động.
scientists study raniers ecological systems extensively.
Các nhà khoa học nghiên cứu sâu rộng về các hệ sinh thái của Rainer.
raniers name honors pioneer peter rainier.
Tên của Rainer vinh danh người tiên phong Peter Rainier.
mount ranier
núi ranier
the raniers
gia đình ranier
ranier than
ranier hơn
raniers and
raniers và
became ranier
trở thành ranier
seems ranier
có vẻ như ranier
get ranier
lấy ranier
growing ranier
ranier đang phát triển
even ranier
ngay cả ranier
most ranier
ranier nhất
the hikers reached the raniers peak at dawn.
Những người đi bộ đường dài đã đến đỉnh Rainer vào lúc bình minh.
several raniers glaciers have been melting rapidly.
Nhiều sông băng Rainer đang tan nhanh chóng.
the raniers slopes were covered in wildflowers.
Độ dốc của Rainer được bao phủ bởi những bông hoa dại.
climbers often attempt the raniers summit in summer.
Những người leo núi thường cố gắng chinh phục đỉnh Rainer vào mùa hè.
the raniers volcanic activity remains closely monitored.
Hoạt động núi lửa của Rainer vẫn được theo dõi chặt chẽ.
raniers national park attracts millions of visitors annually.
Vườn quốc gia Rainer thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
the raniers wilderness area spans thousands of acres.
Khu vực hoang dã của Rainer trải dài trên hàng ngàn mẫu Anh.
photographers love capturing raniers scenic vistas.
Các nhiếp ảnh gia thích ghi lại những cảnh quan tuyệt đẹp của Rainer.
raniers elevation exceeds fourteen thousand feet.
Độ cao của Rainer vượt quá bốn mươi hai ngàn feet.
the raniers crater remains an active geological feature.
Hố miệng của Rainer vẫn là một đặc điểm địa chất hoạt động.
scientists study raniers ecological systems extensively.
Các nhà khoa học nghiên cứu sâu rộng về các hệ sinh thái của Rainer.
raniers name honors pioneer peter rainier.
Tên của Rainer vinh danh người tiên phong Peter Rainier.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay