ranitidine

[Mỹ]/ræ'nitidi:n/
[Anh]/rəˈnɪtɪˌdin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ranitidine - một loại thuốc được sử dụng để điều trị loét.
Word Forms
số nhiềuranitidines

Câu ví dụ

The medicine compound includes two or more components of nutro-pyridazol, penicillins, macrocyclic lactones, bismuth salts, ranitidine and its hydrochlorides and omeprazole in certain proportion.

Thành phần thuốc bao gồm hai hoặc nhiều thành phần của nutro-pyridazol, penicillin, lactone vòng lớn, muối bismuth, ranitidine và hydrochlorides của nó và omeprazole với tỷ lệ nhất định.

Ví dụ thực tế

They are all versions of a drug known as ranitidine, and the FDA says they may be tainted with a cancer-causing chemical.

Chúng đều là các phiên bản của một loại thuốc được gọi là ranitidine, và FDA cho biết chúng có thể bị lẫn tạp chất hóa chất gây ung thư.

Nguồn: PBS English News

In April 2020, the Food and Drug Administration called for all ranitidine drugs (often sold under the brand name Zantac) to be pulled from store shelves because they contained a known carcinogen.

Vào tháng 4 năm 2020, Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm đã kêu gọi tất cả các loại thuốc ranitidine (thường được bán dưới tên thương hiệu Zantac) bị rút khỏi các kệ hàng vì chúng chứa một chất gây ung thư đã biết.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay