raphia

[Mỹ]/ˈræfiə/
[Anh]/ˈræfiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại cây cọ nổi tiếng với những chiếc lá lớn và sợi.; Sợi thu được từ lá của cây cọ raphia.
Word Forms
số nhiềuraphias

Cụm từ & Cách kết hợp

raphia fiber

sợi rafia

raphia palm

cây rafia

raphia leaves

lá rafia

raphia rope

dây thừng rafia

raphia basket

giỏ rafia

raphia crafts

thủ công rafia

raphia mat

thảm rafia

raphia hat

mũ rafia

raphia decorations

trang trí rafia

raphia products

sản phẩm rafia

Câu ví dụ

raphia is often used in crafting decorative items.

raphia thường được sử dụng trong việc chế tạo các vật phẩm trang trí.

many artisans prefer raphia for its flexibility.

nhiều thợ thủ công thích dùng raphia vì tính linh hoạt của nó.

raphia can be dyed in various colors for projects.

raphia có thể được nhuộm màu trong nhiều màu sắc khác nhau cho các dự án.

using raphia adds a natural touch to handmade crafts.

việc sử dụng raphia mang lại vẻ đẹp tự nhiên cho các sản phẩm thủ công.

raphia is biodegradable, making it an eco-friendly choice.

raphia có khả năng phân hủy sinh học, khiến nó trở thành một lựa chọn thân thiện với môi trường.

in tropical regions, raphia palms are abundant.

ở các vùng nhiệt đới, cây cọ raphia rất nhiều.

raphia can be used to make hats and baskets.

raphia có thể được sử dụng để làm mũ và giỏ.

she chose raphia for her weaving project.

cô ấy đã chọn raphia cho dự án đan của mình.

raphia fibers are strong and durable.

sợi raphia chắc chắn và bền.

creating jewelry with raphia can be a fun activity.

việc tạo ra đồ trang sức với raphia có thể là một hoạt động thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay