rash

[US]/ræʃ/
[UK]/ræʃ/
Frequency: Very High

Translation

n. sự bùng phát của các đốm đỏ trên da
adj. hành động hoặc thực hiện nhanh chóng và không xem xét kết quả
Word Forms
số nhiềurashes

Phrases & Collocations

skin rash

phát ban trên da

heat rash

phát ban do nhiệt

develop a rash

phát ban

diaper rash

hăm tã

Example Sentences

a rash of burglaries.

một loạt các vụ trộm cắp.

He ventured on a rash speculation.

Anh ta đã mạo hiểm với một sự suy đoán bốc đồng.

it would be extremely rash to make such an assumption.

Rất bốc đồng khi đưa ra kết luận như vậy.

contract huge debts by rash spending

tạo ra những khoản nợ lớn bằng cách chi tiêu bốc đồng

a picture on the wall; a rash on my back.

một bức tranh trên tường; một phát ban trên lưng tôi.

Don't be rash in making your decision.

Đừng đưa ra quyết định bốc đồng.

such a rash crime, and one so very likely to miscarry!.

một hành động bốc đồng như vậy và có khả năng thất bại cao!

a rash of strikes by health-service workers.

một loạt các cuộc đình công của người lao động ngành dịch vụ y tế.

He’d made himself a rasher sandwich.

Anh ấy đã làm cho mình một chiếc bánh sandwich với thịt xông khói.

Oh, is that even rasher than you really are?

Ôi, có thực sự còn bốc đồng hơn bạn không?

Rose rash or maculopapule on neck, back and arms.

Phát ban mẩn ngứa hoặc mảng đốm trên cổ, lưng và cánh tay.

developed a rash; developed agoraphobia.

phát triển phát ban; phát triển chứng sợ không gian mở.

The rash most commonly appears on the back.

Phát ban thường xuất hiện nhất trên lưng.

Heat sometimes causes a prickly rash on the skin.

Nhiệt có thể gây ra phát ban nhột trên da.

Flea bites can cause a person to develop a rash known as fleabite dermatitis.

Vết cắn của ve có thể khiến người ta phát triển một bệnh phát ban được gọi là viêm da do ve.

The juniority rash smile would also owning ever?

Nụ cười bốc đồng của người trẻ tuổi cũng sở hữu mãi mãi?

the rash symptomatic of scarlet fever; a rise in unemployment symptomatic of a weakening economy.

phát ban có triệu chứng của bệnh sốt phát ban; sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp là triệu chứng của một nền kinh tế đang suy yếu.

He is so rash that he is blind to the probable results of his rude words.

Anh ấy quá vội vàng đến mức không nhận ra kết quả có thể xảy ra của những lời nói thô lỗ của mình.

Have you consulted a doctor about your rash?

Bạn đã tham khảo ý kiến bác sĩ về phát ban của bạn chưa?

Real-world Examples

But what if you get another rash?

Nhưng điều gì sẽ xảy ra nếu bạn lại bị phát ban?

Source: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

There've been a rash of deaths among the Fae lately.

Dạo gần đây đã có rất nhiều trường hợp tử vong trong số người Fae.

Source: Lost Girl Season 2

Does Timmy still have that rash on his butt?

Timmy vẫn còn bị phát ban ở mông à?

Source: MBTI Personality Types Guide

Can you tell us when you first noticed the rash?

Bạn có thể cho chúng tôi biết khi nào bạn lần đầu tiên nhận thấy phát ban không?

Source: Grey's Anatomy Season 2

Somebody can transmit measles for days before they have the rash.

Ai đó có thể lây truyền bệnh sởi trong nhiều ngày trước khi họ bị phát ban.

Source: VOA Daily Standard March 2019 Collection

And, at high concentrations, acetone can cause skin rashes and irritation.

Và, ở nồng độ cao, acetone có thể gây ra phát ban và kích ứng da.

Source: Scishow Selected Series

Touch it with your bare hands, and you'll get a nasty rash.

Chạm vào nó bằng tay không của bạn, và bạn sẽ bị phát ban nghiêm trọng.

Source: English little tyrant

Can you give me something for a rash?

Bạn có thể cho tôi thứ gì đó để trị phát ban không?

Source: Crazy English Situational Conversation Real Skills

The sickness can cause severe headaches, fever, vomiting, rash and other signs.

Bệnh có thể gây ra đau đầu dữ dội, sốt, nôn mửa, phát ban và các dấu hiệu khác.

Source: VOA Special English Health

It's sort of a nonspecific fever, body aches, sometimes a headache sometimes a rash.

Nó giống như một cơn sốt không đặc hiệu, đau nhức cơ thể, đôi khi đau đầu đôi khi bị phát ban.

Source: VOA Daily Standard October 2018 Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now