rashers

[Mỹ]/ˈræʃəz/
[Anh]/ˈræʃərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lát mỏng của thịt ba rọi hoặc thịt nguội

Cụm từ & Cách kết hợp

crispy rashers

thịt xông khói giòn tan

smoked rashers

thịt xông khói hun

thick rashers

thịt xông khói dày

fried rashers

thịt xông khói chiên

bacon rashers

thịt xông khói hun khói

grilled rashers

thịt xông khói nướng

crispy bacon rashers

thịt xông khói hun khói giòn tan

streaky rashers

thịt xông khói nhiều mỡ

lean rashers

thịt xông khói ít mỡ

breakfast rashers

thịt xông khói ăn sáng

Câu ví dụ

i ordered two rashers of bacon for breakfast.

Tôi đã gọi hai lát thịt xông khói cho bữa sáng.

she likes her rashers crispy and golden brown.

Cô ấy thích thịt xông khói của mình giòn và vàng nâu.

rashers are a popular choice for a full english breakfast.

Thịt xông khói là một lựa chọn phổ biến cho bữa sáng kiểu Anh đầy đủ.

he added rashers to his sandwich for extra flavor.

Anh ấy thêm thịt xông khói vào bánh mì của mình để tăng thêm hương vị.

we served rashers alongside eggs and toast.

Chúng tôi phục vụ thịt xông khói cùng với trứng và bánh mì nướng.

she wrapped the rashers around the asparagus before grilling.

Cô ấy gói thịt xông khói quanh măng tây trước khi nướng.

rashers can be cooked in a pan or baked in the oven.

Thịt xông khói có thể được nấu trong chảo hoặc nướng trong lò.

he enjoys rashers with his pancakes on weekends.

Anh ấy thích ăn thịt xông khói với bánh kếp vào cuối tuần.

rashers are often included in salads for added protein.

Thịt xông khói thường được thêm vào salad để tăng thêm protein.

the chef recommended a side of rashers with the main course.

Đầu bếp khuyên dùng một đĩa thịt xông khói ăn kèm với món chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay