rastafarians

[Mỹ]/ˌrɑːstəˈfɛəriənz/
[Anh]/ˌræstəˈfɛriənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của một phong trào tôn giáo kêu gọi sự trở về tâm linh của người da đen đến châu Phi; một người thờ phượng nhiệt thành Haile Selassie, cựu Hoàng đế của Ethiopia, thúc đẩy chủ nghĩa dân tộc da đen quân sự.
adj. Liên quan đến Rastafarians hoặc niềm tin của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

rastafarians culture

văn hóa Rastafari

rastafarians beliefs

niềm tin Rastafari

rastafarians music

âm nhạc Rastafari

rastafarians lifestyle

phong cách sống Rastafari

rastafarians community

cộng đồng Rastafari

rastafarians symbols

biểu tượng Rastafari

rastafarians identity

danh tính Rastafari

rastafarians roots

cơ sở của Rastafari

rastafarians philosophy

triết lý Rastafari

rastafarians heritage

di sản Rastafari

Câu ví dụ

rastafarians often embrace a lifestyle focused on peace and love.

Những người theo đạo Rastafarian thường đón nhận lối sống tập trung vào hòa bình và tình yêu.

many rastafarians wear distinctive clothing and hairstyles.

Nhiều người theo đạo Rastafarian mặc quần áo và kiểu tóc đặc trưng.

rastafarians believe in the spiritual use of cannabis.

Những người theo đạo Rastafarian tin vào việc sử dụng cần sa cho mục đích tâm linh.

rastafarians celebrate their culture through music and dance.

Những người theo đạo Rastafarian ăn mừng văn hóa của họ thông qua âm nhạc và khiêu vũ.

many rastafarians follow a vegetarian or vegan diet.

Nhiều người theo đạo Rastafarian ăn chay hoặc ăn thuần chay.

rastafarians often reject materialism and promote simplicity.

Những người theo đạo Rastafarian thường bác bỏ chủ nghĩa vật chất và đề cao sự đơn giản.

the beliefs of rastafarians are deeply rooted in african heritage.

Những niềm tin của người Rastafarian ăn sâu trong di sản châu Phi.

rastafarians view emperor haile selassie as a divine figure.

Những người theo đạo Rastafarian coi Hoàng đế Haile Selassie là một nhân vật thần thánh.

rastafarians often gather for communal worship and rituals.

Những người theo đạo Rastafarian thường tụ họp để thờ cúng và thực hiện các nghi lễ chung.

rastafarians advocate for social justice and equality.

Những người theo đạo Rastafarian đấu tranh cho công bằng xã hội và bình đẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay