| số nhiều | ratholes |
rathole money
tiền hố đen
rathole budget
ngân sách hố đen
rathole project
dự án hố đen
rathole fund
quỹ hố đen
rathole investment
đầu tư hố đen
rathole expenses
chi phí hố đen
rathole scheme
kế hoạch hố đen
rathole operation
hoạt động hố đen
rathole account
tài khoản hố đen
rathole strategy
chiến lược hố đen
he fell into a financial rathole after his investments went bad.
anh ta rơi vào vòng xoáy tài chính sau khi các khoản đầu tư của anh ta thất bại.
don't let your project turn into a rathole of wasted resources.
đừng để dự án của bạn trở thành một cái hố lãng phí nguồn lực.
we need to avoid going down that rathole in our discussions.
chúng ta cần tránh rơi vào cái hố đó trong các cuộc thảo luận của chúng ta.
his obsession with details created a rathole that delayed the project.
sự ám ảnh với chi tiết của anh ta đã tạo ra một cái hố khiến dự án bị trì hoãn.
investing in that startup was a rathole for our funds.
đầu tư vào startup đó là một cái hố cho quỹ của chúng tôi.
she realized her endless revisions were a rathole for her time.
cô ấy nhận ra những sửa đổi vô tận của mình là một cái hố cho thời gian của cô ấy.
let's not get caught in a rathole of bureaucracy.
hãy cẩn thận đừng bị mắc kẹt trong một cái hố của quan liêu.
the project became a rathole, consuming all our effort.
dự án đã trở thành một cái hố, tiêu thụ tất cả nỗ lực của chúng tôi.
he warned us that pursuing that idea could lead to a rathole.
anh ta cảnh báo chúng tôi rằng theo đuổi ý tưởng đó có thể dẫn đến một cái hố.
the discussion turned into a rathole, going nowhere.
cuộc thảo luận đã trở thành một cái hố, không đi đến đâu cả.
rathole money
tiền hố đen
rathole budget
ngân sách hố đen
rathole project
dự án hố đen
rathole fund
quỹ hố đen
rathole investment
đầu tư hố đen
rathole expenses
chi phí hố đen
rathole scheme
kế hoạch hố đen
rathole operation
hoạt động hố đen
rathole account
tài khoản hố đen
rathole strategy
chiến lược hố đen
he fell into a financial rathole after his investments went bad.
anh ta rơi vào vòng xoáy tài chính sau khi các khoản đầu tư của anh ta thất bại.
don't let your project turn into a rathole of wasted resources.
đừng để dự án của bạn trở thành một cái hố lãng phí nguồn lực.
we need to avoid going down that rathole in our discussions.
chúng ta cần tránh rơi vào cái hố đó trong các cuộc thảo luận của chúng ta.
his obsession with details created a rathole that delayed the project.
sự ám ảnh với chi tiết của anh ta đã tạo ra một cái hố khiến dự án bị trì hoãn.
investing in that startup was a rathole for our funds.
đầu tư vào startup đó là một cái hố cho quỹ của chúng tôi.
she realized her endless revisions were a rathole for her time.
cô ấy nhận ra những sửa đổi vô tận của mình là một cái hố cho thời gian của cô ấy.
let's not get caught in a rathole of bureaucracy.
hãy cẩn thận đừng bị mắc kẹt trong một cái hố của quan liêu.
the project became a rathole, consuming all our effort.
dự án đã trở thành một cái hố, tiêu thụ tất cả nỗ lực của chúng tôi.
he warned us that pursuing that idea could lead to a rathole.
anh ta cảnh báo chúng tôi rằng theo đuổi ý tưởng đó có thể dẫn đến một cái hố.
the discussion turned into a rathole, going nowhere.
cuộc thảo luận đã trở thành một cái hố, không đi đến đâu cả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay