rationalizer

[Mỹ]/ˈræʃnəlaɪzə/
[Anh]/ˈræʃnəlaɪzər/

Dịch

n. người biện minh; người làm cho điều gì đó hợp lý hoặc hợp lý; người giải thích hoặc biện minh cho hành vi, thường để khiến nó trông hợp lý hơn.
Word Forms
số nhiềurationalizers

Cụm từ & Cách kết hợp

rationalizers

những người biện lý

self-rationalizer

người biện lý bản thân

rationalizer's role

vai trò của người biện lý

emotional rationalizer

người biện lý cảm xúc

rationalizer mindset

phong cách tư duy của người biện lý

Câu ví dụ

the rationalizer of the policy explained the economic benefits to the committee.

Người biện minh cho chính sách đã giải thích các lợi ích kinh tế cho ủy ban.

she acted as the rationalizer for the controversial corporate restructuring decision.

Cô ấy đóng vai trò là người biện minh cho quyết định tái cấu trúc doanh nghiệp gây tranh cãi.

the company hired a consultant as a rationalizer of their business practices.

Công ty thuê một chuyên gia tư vấn làm người biện minh cho các hoạt động kinh doanh của họ.

he served as the rationalizer for the difficult budget cuts affecting thousands of employees.

Anh ấy đóng vai trò là người biện minh cho việc cắt giảm ngân sách khó khăn ảnh hưởng đến hàng nghìn nhân viên.

the rationalizer helped the public understand the necessity of the new tax regulations.

Người biện minh đã giúp công chúng hiểu được tính cần thiết của các quy định thuế mới.

she was widely known as the rationalizer of complex scientific theories for general audiences.

Cô ấy được biết đến rộng rãi như người biện minh các lý thuyết khoa học phức tạp cho khán giả phổ thông.

the rationalizer of the merger presented compelling arguments at the shareholders meeting.

Người biện minh cho việc sáp nhập đã trình bày các lập luận thuyết phục tại cuộc họp cổ đông.

he worked as a rationalizer for the government's controversial education reform policies.

Anh ấy làm việc như một người biện minh cho các chính sách cải cách giáo dục gây tranh cãi của chính phủ.

the rationalizer successfully justified the unexpected increases in military spending.

Người biện minh đã thành công trong việc biện minh cho các khoản chi tiêu quân sự bất ngờ tăng lên.

she played the role of rationalizer during the difficult organizational transition period.

Cô ấy đóng vai trò là người biện minh trong giai đoạn chuyển tiếp tổ chức khó khăn.

the rationalizer made the painful cost-cutting measures seem necessary for survival.

Người biện minh đã khiến các biện pháp cắt giảm chi phí đau đớn trông như điều cần thiết để tồn tại.

he was the primary rationalizer of the controversial foreign policy strategy.

Anh ấy là người biện minh chính cho chiến lược chính sách ngoại giao gây tranh cãi.

the rationalizer helped simplify the complex regulatory compliance requirements.

Người biện minh đã giúp đơn giản hóa các yêu cầu tuân thủ quy định phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay