he cited three rationes for his decision.
ông ấy đã trích dẫn ba lý do cho quyết định của mình.
the judge explained the rationes decidendi of the case.
thẩm phán đã giải thích những lý do quyết định của vụ án.
philosophers examine the rationes essendi of reality.
các nhà triết học xem xét những lý do tồn tại của thực tại.
she outlined the rationes dubitandi before accepting the theory.
bà đã phác thảo những lý do nghi ngờ trước khi chấp nhận lý thuyết.
the law is based on clear rationes legis.
luật này dựa trên những lý do luật rõ ràng.
government decisions involve complex rationes publica.
các quyết định của chính phủ liên quan đến những lý do nhà nước phức tạp.
historical research requires understanding the rationes cognoscendi.
nghiên cứu lịch sử đòi hỏi phải hiểu những lý do nhận thức.
scientists provided rationes for the experimental results.
các nhà khoa học đã đưa ra những lý do cho kết quả thực nghiệm.
the committee rejected the proposal without sufficient rationes.
ủy ban đã bác bỏ đề xuất mà không có đủ lý do.
we must weigh all rationes for and against the measure.
chúng ta phải cân nhắc tất cả những lý do ủng hộ và phản đối biện pháp này.
the treatise examined the rationes of ancient legal systems.
luận thuyết đã xem xét những lý do của các hệ thống pháp cổ đại.
economic rationes underlie this trade agreement.
những lý do kinh tế làm nền tảng cho thỏa thuận thương mại này.
he cited three rationes for his decision.
ông ấy đã trích dẫn ba lý do cho quyết định của mình.
the judge explained the rationes decidendi of the case.
thẩm phán đã giải thích những lý do quyết định của vụ án.
philosophers examine the rationes essendi of reality.
các nhà triết học xem xét những lý do tồn tại của thực tại.
she outlined the rationes dubitandi before accepting the theory.
bà đã phác thảo những lý do nghi ngờ trước khi chấp nhận lý thuyết.
the law is based on clear rationes legis.
luật này dựa trên những lý do luật rõ ràng.
government decisions involve complex rationes publica.
các quyết định của chính phủ liên quan đến những lý do nhà nước phức tạp.
historical research requires understanding the rationes cognoscendi.
nghiên cứu lịch sử đòi hỏi phải hiểu những lý do nhận thức.
scientists provided rationes for the experimental results.
các nhà khoa học đã đưa ra những lý do cho kết quả thực nghiệm.
the committee rejected the proposal without sufficient rationes.
ủy ban đã bác bỏ đề xuất mà không có đủ lý do.
we must weigh all rationes for and against the measure.
chúng ta phải cân nhắc tất cả những lý do ủng hộ và phản đối biện pháp này.
the treatise examined the rationes of ancient legal systems.
luận thuyết đã xem xét những lý do của các hệ thống pháp cổ đại.
economic rationes underlie this trade agreement.
những lý do kinh tế làm nền tảng cho thỏa thuận thương mại này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay