rationings

[Mỹ]/'ræʃənɪŋ/
[Anh]/'ræʃənɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực hành giới hạn việc phân phối hàng hóa, dịch vụ hoặc thực phẩm bằng cách phân bổ chúng theo số lượng cố định.

Cụm từ & Cách kết hợp

food rationing

phân phối lương thực

rationing system

hệ thống cấp phát

rationing coupons

phiếu phân phối

credit rationing

phân phối tín dụng

Câu ví dụ

years of rationing and privation.

Nhiều năm phân phối và thiếu thốn.

wartime rationing; wartime marriages.

Phân phối hàng hóa thời chiến; các cuộc hôn nhân thời chiến.

Food rationing was abolished in that country long ago.

Hệ thống phân phối lương thực đã bị bãi bỏ ở quốc gia đó từ lâu.

rationing water during the drought.

Phân phối nước trong thời hạn hán.

Strict rationing of basic foodstuffs was still in force by the end of the year.

Việc phân phối thực phẩm chủ lực cơ bản vẫn còn nghiêm ngặt cho đến cuối năm.

Wartime austerities included food rationing and shortage of fuel.

Những khắc khổ thời chiến bao gồm việc cấp phát lương thực và thiếu nhiên liệu.

This paper studies in the disequilibrium of microeconomy behaver in the process of rationing by the approach of mathematical economy.

Bài báo nghiên cứu về sự mất cân bằng của hành vi vi kinh tế trong quá trình cấp phát theo phương pháp kinh tế toán học.

Ví dụ thực tế

There's already water rationing in the city in the Midwest of Iran.

Ở thành phố thuộc khu vực Midwest của Iran, đã có việc cắt giảm nước.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

But why is this rationing necessary?

Nhưng tại sao việc cắt giảm này lại cần thiết?

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Not a small sum in times of post-war rationing.

Không phải là một số tiền nhỏ vào thời điểm cắt giảm sau chiến tranh.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Overall capacity is suffering though, so rationing seems increasingly likely.

Tuy nhiên, tổng dung lượng đang bị ảnh hưởng, vì vậy việc cắt giảm có vẻ ngày càng có khả năng xảy ra.

Nguồn: The Economist (Summary)

The unenviable task of rationing organs A YOUNG girl wanted some new lungs.

Nhiệm vụ không mấy dễ chịu trong việc phân phối các cơ quan. Một cô gái trẻ muốn có một vài phổi mới.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

What is it about sweets that makes them so uniquely in need of rationing?

Điều gì về đồ ngọt khiến chúng trở nên đặc biệt cần phải cắt giảm?

Nguồn: The Guardian (Article Version)

First up, in the South American nation of Venezuela, there's a rationing in place.

Đầu tiên, ở quốc gia Nam Mỹ Venezuela, có một chính sách cắt giảm đang được áp dụng.

Nguồn: CNN Selected June 2016 Collection

However, rationing is still set to be in effect in parts of New York City.

Tuy nhiên, việc cắt giảm vẫn sẽ có hiệu lực ở một số khu vực của Thành phố New York.

Nguồn: NPR News November 2012 Compilation

So when we think of rationing we can sort of broadly think about three different areas.

Vì vậy, khi chúng ta nghĩ về việc cắt giảm, chúng ta có thể nói chung về ba lĩnh vực khác nhau.

Nguồn: British Vintage Makeup Tutorial

I don't think so. I don't think the police are bothered about rationing, now the war's over.

Tôi không nghĩ vậy. Tôi không nghĩ cảnh sát quan tâm đến việc cắt giảm, bây giờ chiến tranh đã kết thúc.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay