ravenousnesses

[Mỹ]/ˈrævənəsnəsɪz/
[Anh]/ˈrævənəsnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái cực kỳ đói hoặc tham lam

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme ravenousnesses

những cơn đói khát mãnh liệt

uncontrollable ravenousnesses

những cơn đói khát không thể kiểm soát

insatiable ravenousnesses

những cơn đói khát không thể thỏa mãn

overwhelming ravenousnesses

những cơn đói khát quá sức

constant ravenousnesses

những cơn đói khát liên tục

sudden ravenousnesses

những cơn đói khát đột ngột

intense ravenousnesses

những cơn đói khát dữ dội

chronic ravenousnesses

những cơn đói khát mãn tính

fierce ravenousnesses

những cơn đói khát hung dữ

temporary ravenousnesses

những cơn đói khát tạm thời

Câu ví dụ

the ravenousnesses of the crowd were evident as the food truck arrived.

Những cơn đói mê man của đám đông đã rõ ràng khi xe bán đồ ăn đến nơi.

her ravenousnesses for knowledge drove her to read every book she could find.

Những cơn đói kiến thức của cô thúc đẩy cô đọc tất cả các cuốn sách mà cô có thể tìm thấy.

the ravenousnesses of the children were satisfied with a delicious feast.

Những cơn đói của trẻ em đã được thỏa mãn với một bữa tiệc ngon miệng.

during the winter, the ravenousnesses of the animals increased as food became scarce.

Trong mùa đông, những cơn đói của động vật tăng lên khi thức ăn trở nên khan hiếm.

his ravenousnesses for adventure led him to explore uncharted territories.

Những cơn đói phiêu lưu của anh đã dẫn anh đến khám phá những vùng đất chưa được biết đến.

the ravenousnesses of the students for snacks were hard to ignore during class.

Những cơn đói ăn vặt của học sinh khó có thể bỏ qua trong giờ học.

after the long hike, their ravenousnesses for food were at an all-time high.

Sau chuyến đi bộ đường dài, cơn đói của họ đã lên đến đỉnh điểm.

the chef prepared a variety of dishes to satisfy the ravenousnesses of the guests.

Đầu bếp đã chuẩn bị nhiều món ăn khác nhau để thỏa mãn cơn đói của khách.

his ravenousnesses for success pushed him to work harder than ever.

Những cơn đói thành công của anh thúc đẩy anh làm việc chăm chỉ hơn bao giờ hết.

the ravenousnesses of the market for new technology continue to grow.

Những cơn đói của thị trường đối với công nghệ mới tiếp tục phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay