raves about
tự hào về
raves over
tự hào về
raves on
tự hào về
raves for
tự hào về
raves in
tự hào về
raves at
tự hào về
raves with
tự hào về
raves during
tự hào về
raves for fun
tự hào về niềm vui
raves in style
tự hào về phong cách
she raves about the new restaurant in town.
Cô ấy luôn ca ngợi nhà hàng mới trong thị trấn.
he always raves when he talks about his favorite band.
Anh ấy luôn thể hiện sự yêu thích khi nói về ban nhạc yêu thích của mình.
the critics raved about the movie's stunning visuals.
Các nhà phê bình đã ca ngợi hình ảnh tuyệt đẹp của bộ phim.
my friends raved about the concert they attended last night.
Những người bạn của tôi đã ca ngợi buổi hòa nhạc mà họ đã tham dự tối qua.
she raves over every new book she reads.
Cô ấy luôn ca ngợi mỗi cuốn sách mới mà cô ấy đọc.
he raves about his vacation in hawaii.
Anh ấy luôn ca ngợi kỳ nghỉ của mình ở Hawaii.
the teacher raved about the students' impressive projects.
Giáo viên đã ca ngợi những dự án ấn tượng của học sinh.
they raved about the festival's amazing performances.
Họ đã ca ngợi những màn trình diễn tuyệt vời của lễ hội.
she raves about the benefits of yoga every chance she gets.
Cô ấy luôn ca ngợi những lợi ích của yoga mỗi khi có cơ hội.
he raves about the new technology at work.
Anh ấy luôn ca ngợi công nghệ mới tại nơi làm việc.
raves about
tự hào về
raves over
tự hào về
raves on
tự hào về
raves for
tự hào về
raves in
tự hào về
raves at
tự hào về
raves with
tự hào về
raves during
tự hào về
raves for fun
tự hào về niềm vui
raves in style
tự hào về phong cách
she raves about the new restaurant in town.
Cô ấy luôn ca ngợi nhà hàng mới trong thị trấn.
he always raves when he talks about his favorite band.
Anh ấy luôn thể hiện sự yêu thích khi nói về ban nhạc yêu thích của mình.
the critics raved about the movie's stunning visuals.
Các nhà phê bình đã ca ngợi hình ảnh tuyệt đẹp của bộ phim.
my friends raved about the concert they attended last night.
Những người bạn của tôi đã ca ngợi buổi hòa nhạc mà họ đã tham dự tối qua.
she raves over every new book she reads.
Cô ấy luôn ca ngợi mỗi cuốn sách mới mà cô ấy đọc.
he raves about his vacation in hawaii.
Anh ấy luôn ca ngợi kỳ nghỉ của mình ở Hawaii.
the teacher raved about the students' impressive projects.
Giáo viên đã ca ngợi những dự án ấn tượng của học sinh.
they raved about the festival's amazing performances.
Họ đã ca ngợi những màn trình diễn tuyệt vời của lễ hội.
she raves about the benefits of yoga every chance she gets.
Cô ấy luôn ca ngợi những lợi ích của yoga mỗi khi có cơ hội.
he raves about the new technology at work.
Anh ấy luôn ca ngợi công nghệ mới tại nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay