rawnesses of youth
sự hồn nhiên của tuổi trẻ
exploring rawnesses
khám phá sự hồn nhiên
reveal rawnesses
bộc lộ sự hồn nhiên
felt rawnesses
cảm nhận được sự hồn nhiên
showed rawnesses
trình bày sự hồn nhiên
addressing rawnesses
đề cập đến sự hồn nhiên
despite rawnesses
mặc dù có sự hồn nhiên
highlighting rawnesses
nổi bật sự hồn nhiên
unveiling rawnesses
lộ ra sự hồn nhiên
inherent rawnesses
sự hồn nhiên bẩm sinh
the film explored the rawesses of human nature under extreme pressure.
Phim đã khám phá những khía cạnh thô sơ của bản chất con người dưới áp lực cực đoan.
she highlighted the rawesses of the young athlete's talent.
Cô ấy nhấn mạnh những khía cạnh thô sơ của tài năng vận động viên trẻ.
the author skillfully portrayed the rawesses of grief and loss.
Tác giả khéo léo thể hiện những khía cạnh thô sơ của nỗi đau và mất mát.
he admired the rawesses of the storm's power.
Anh ấy ngưỡng mộ những khía cạnh thô sơ của sức mạnh cơn bão.
the documentary revealed the rawesses of poverty in the city.
Phim tài liệu đã phơi bày những khía cạnh thô sơ của sự nghèo đói trong thành phố.
the play exposed the rawesses of political corruption.
Buổi diễn đã phơi bày những khía cạnh thô sơ của tham nhũng chính trị.
the journalist documented the rawesses of war firsthand.
Báo chí đã ghi lại những khía cạnh thô sơ của chiến tranh một cách trực tiếp.
the novel delved into the rawesses of family dynamics.
Tiểu thuyết đi sâu vào những khía cạnh thô sơ của các mối quan hệ gia đình.
the speaker addressed the rawesses of social inequality.
Người phát biểu đã đề cập đến những khía cạnh thô sơ của bất bình đẳng xã hội.
the study examined the rawesses of the criminal justice system.
Nghiên cứu đã khảo sát những khía cạnh thô sơ của hệ thống công lý hình sự.
the artist captured the rawesses of the urban landscape.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được những khía cạnh thô sơ của cảnh quan đô thị.
rawnesses of youth
sự hồn nhiên của tuổi trẻ
exploring rawnesses
khám phá sự hồn nhiên
reveal rawnesses
bộc lộ sự hồn nhiên
felt rawnesses
cảm nhận được sự hồn nhiên
showed rawnesses
trình bày sự hồn nhiên
addressing rawnesses
đề cập đến sự hồn nhiên
despite rawnesses
mặc dù có sự hồn nhiên
highlighting rawnesses
nổi bật sự hồn nhiên
unveiling rawnesses
lộ ra sự hồn nhiên
inherent rawnesses
sự hồn nhiên bẩm sinh
the film explored the rawesses of human nature under extreme pressure.
Phim đã khám phá những khía cạnh thô sơ của bản chất con người dưới áp lực cực đoan.
she highlighted the rawesses of the young athlete's talent.
Cô ấy nhấn mạnh những khía cạnh thô sơ của tài năng vận động viên trẻ.
the author skillfully portrayed the rawesses of grief and loss.
Tác giả khéo léo thể hiện những khía cạnh thô sơ của nỗi đau và mất mát.
he admired the rawesses of the storm's power.
Anh ấy ngưỡng mộ những khía cạnh thô sơ của sức mạnh cơn bão.
the documentary revealed the rawesses of poverty in the city.
Phim tài liệu đã phơi bày những khía cạnh thô sơ của sự nghèo đói trong thành phố.
the play exposed the rawesses of political corruption.
Buổi diễn đã phơi bày những khía cạnh thô sơ của tham nhũng chính trị.
the journalist documented the rawesses of war firsthand.
Báo chí đã ghi lại những khía cạnh thô sơ của chiến tranh một cách trực tiếp.
the novel delved into the rawesses of family dynamics.
Tiểu thuyết đi sâu vào những khía cạnh thô sơ của các mối quan hệ gia đình.
the speaker addressed the rawesses of social inequality.
Người phát biểu đã đề cập đến những khía cạnh thô sơ của bất bình đẳng xã hội.
the study examined the rawesses of the criminal justice system.
Nghiên cứu đã khảo sát những khía cạnh thô sơ của hệ thống công lý hình sự.
the artist captured the rawesses of the urban landscape.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được những khía cạnh thô sơ của cảnh quan đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay