re-surface

[Mỹ]/[rɪˈsɜːfɪs]/
[Anh]/[rɪˈsɜːrfɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trồi lên mặt nước trở lại; phủ một lớp bề mặt mới lên (đường, lối đi, v.v.); xuất hiện trở lại
n. một lớp bề mặt mới được phủ lên đường, lối đi, v.v.
Word Forms
số nhiềure-surfaces

Cụm từ & Cách kết hợp

re-surface roads

xả lớp phủ đường

re-surfacing project

dự án phủ lại mặt đường

re-surface quickly

phủ lại mặt đường nhanh chóng

re-surfaced area

khu vực đã được phủ lại mặt đường

re-surface regularly

phủ lại mặt đường thường xuyên

re-surfacing work

công việc phủ lại mặt đường

re-surface layer

lớp phủ lại mặt đường

re-surfacing costs

chi phí phủ lại mặt đường

re-surface soon

phủ lại mặt đường sớm

re-surfacing time

thời gian phủ lại mặt đường

Câu ví dụ

the old memories often re-surface during family gatherings.

Những kỷ niệm cũ thường lại hiện lên trong những dịp tụ họp gia đình.

after years of dormancy, the issue began to re-surface in the news.

Sau nhiều năm ngủ quên, vấn đề bắt đầu xuất hiện trở lại trên báo chí.

the oil slick started to re-surface on the water's surface.

Dầu loang bắt đầu nổi lên mặt nước.

his anger re-surfaced after hearing the disappointing news.

Sự tức giận của anh ấy trỗi dậy trở lại sau khi nghe tin xấu.

the company's financial problems re-surfaced despite previous efforts.

Các vấn đề tài chính của công ty xuất hiện trở lại mặc dù đã có những nỗ lực trước đó.

the sunken ship's wreckage began to re-surface after the storm.

Những mảnh vỡ của con tàu bị chìm bắt đầu nổi lên mặt nước sau cơn bão.

the debate over the controversial policy re-surfaced in parliament.

Cuộc tranh luận về chính sách gây tranh cãi xuất hiện trở lại trong nghị viện.

the artist's early style re-surfaced in his latest collection.

Phong cách ban đầu của họa sĩ xuất hiện trở lại trong bộ sưu tập mới nhất của anh ấy.

the feeling of loneliness re-surfaced as she moved to a new city.

Cảm giác cô đơn trỗi dậy trở lại khi cô ấy chuyển đến một thành phố mới.

the road re-surfaced last year is now showing signs of wear.

Con đường được trải lại năm ngoái hiện đang bắt đầu có dấu hiệu xuống cấp.

the topic of climate change re-surfaced during the conference.

Chủ đề về biến đổi khí hậu xuất hiện trở lại trong suốt hội nghị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay