realisation

[Mỹ]/ˌriəlai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nhận thức

Câu ví dụ

I was hit by the realisation that I might die.

Tôi bị sốc bởi nhận ra rằng tôi có thể chết.

The realisation that she was gone was like a knife thrust.

Việc nhận ra rằng cô ấy đã biến mất thật như một nhát dao đâm.

The realisation that the murderer must have been a close friend came as a shock.

Việc nhận ra rằng kẻ giết người chắc hẳn là một người bạn thân thiết thật là một cú sốc.

It seemed that the realisation of his life’s dream oppressed him with overjoy.

Có vẻ như sự hiện thực hóa ước mơ cuộc đời anh ấy đã khiến anh ấy bị đè nén bởi quá nhiều niềm vui.

Plan out to set up Outstation Office & Warehouse at appropriate locations to improve Sales Volume and Realisation of VSF.

Lên kế hoạch thiết lập Văn phòng và Kho bãi ở xa tại các địa điểm thích hợp để cải thiện Khối lượng bán hàng và Thực hiện VSF.

The realisation of his dream brought him great joy.

Việc nhận ra giấc mơ của anh ấy mang lại cho anh ấy niềm vui lớn.

She had a sudden realisation that she had forgotten her keys.

Cô ấy chợt nhận ra rằng mình đã quên chìa khóa.

The realisation of the impact of her actions made her regretful.

Việc nhận ra tác động của hành động của cô ấy khiến cô ấy hối hận.

His realisation of the truth changed his perspective on life.

Việc anh ấy nhận ra sự thật đã thay đổi quan điểm của anh ấy về cuộc sống.

The realisation of how much time had passed shocked him.

Việc nhận ra đã có bao nhiêu thời gian trôi qua khiến anh ấy sốc.

The realisation that she had been lied to hurt her deeply.

Việc nhận ra rằng cô ấy đã bị lừa dối khiến cô ấy rất đau lòng.

The realisation dawned on him slowly as he pieced together the clues.

Việc nhận ra từ từ đến với anh ấy khi anh ấy ghép các manh mối lại với nhau.

The realisation of his mistake came too late to fix the damage.

Việc nhận ra sai lầm của anh ấy đến quá muộn để sửa chữa thiệt hại.

Her realisation that she needed help led her to seek therapy.

Việc cô ấy nhận ra rằng mình cần giúp đỡ đã khiến cô ấy tìm kiếm sự hỗ trợ tâm lý.

The realisation that he had been taken advantage of angered him.

Việc nhận ra rằng anh ấy đã bị lợi dụng khiến anh ấy tức giận.

Ví dụ thực tế

But a troubling realisation soon dawns on him

Nhưng một sự thức tỉnh đáng lo ngại sớm xuất hiện với anh.

Nguồn: The school of life

It's a bit late for a realisation like that, mate.

Thật là hơi muộn để có một sự thức tỉnh như thế, bạn.

Nguồn: Gourmet Base

Wish-fulfillment means the achievement or realisation of things you really want and desire.

Wish-fulfillment có nghĩa là đạt được hoặc thực hiện những điều bạn thực sự muốn và mong muốn.

Nguồn: 6 Minute English

For some it was a gradual realisation that the person you knew was actually amazing.

Với một số người, đó là một sự thức tỉnh dần dần rằng người mà bạn biết thực sự rất tuyệt vời.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

They must come to terms with a loss of their status and the realisation that they are both replaceable and mortal.

Họ phải đối mặt với sự mất đi của vị thế và sự thức tỉnh rằng họ vừa có thể bị thay thế vừa hữu hạn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Your realisation is not a new feeling.

Sự thức tỉnh của bạn không phải là một cảm giác mới.

Nguồn: Oxford University: English Grammar Course

Several moments later, the realisation hits her.

Vài khoảnh khắc sau, sự thức tỉnh ập đến với cô.

Nguồn: Simple English short story

They seek to act; they long for realisation.

Họ tìm cách hành động; họ khao khát sự thực hiện.

Nguồn: The Biography of Tolstoy

Realisation will probably set in seconds after you've clicked " send" .

Sự thức tỉnh có lẽ sẽ xảy ra trong vài giây sau khi bạn nhấp vào 'gửi'.

Nguồn: 2017 National College Entrance Examination English Reading Comprehension Real Questions

He came back to the realisation of his chief's surprise.

Anh trở lại với sự thức tỉnh về sự ngạc nhiên của cấp trên.

Nguồn: A handsome face.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay