reappropriate

[Mỹ]/ˌriːəˈprəʊprieɪt/
[Anh]/ˌriːəˈproʊpriˌeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chiếm đoạt lại; ăn cắp lại
Word Forms
số nhiềureappropriates

Cụm từ & Cách kết hợp

reappropriate culture

tái chiếm lĩnh văn hóa

reappropriate resources

tái chiếm lĩnh nguồn lực

reappropriate language

tái chiếm lĩnh ngôn ngữ

reappropriate space

tái chiếm lĩnh không gian

reappropriate identity

tái chiếm lĩnh bản sắc

reappropriate symbols

tái chiếm lĩnh biểu tượng

reappropriate power

tái chiếm lĩnh quyền lực

reappropriate narratives

tái chiếm lĩnh tường thuật

reappropriate art

tái chiếm lĩnh nghệ thuật

reappropriate history

tái chiếm lĩnh lịch sử

Câu ví dụ

we can reappropriate old materials for our new project.

chúng tôi có thể tái sử dụng các vật liệu cũ cho dự án mới của chúng tôi.

the artist decided to reappropriate classic themes in her work.

nghệ sĩ đã quyết định tái sử dụng các chủ đề cổ điển trong tác phẩm của cô ấy.

they aim to reappropriate public spaces for community use.

họ hướng tới việc tái sử dụng không gian công cộng cho mục đích cộng đồng.

we should reappropriate language to empower marginalized voices.

chúng ta nên tái sử dụng ngôn ngữ để trao quyền cho những tiếng nói bị gạt ra ngoài.

the campaign seeks to reappropriate symbols of oppression.

chiến dịch tìm cách tái sử dụng các biểu tượng áp bức.

she plans to reappropriate her family's history in her writing.

cô ấy dự định tái sử dụng lịch sử gia đình trong bài viết của mình.

artists often reappropriate commercial imagery to critique consumerism.

các nghệ sĩ thường tái sử dụng hình ảnh thương mại để phê bình chủ nghĩa tiêu dùng.

we can reappropriate this space for a community garden.

chúng tôi có thể tái sử dụng không gian này cho một khu vườn cộng đồng.

by reappropriating cultural elements, we can foster understanding.

bằng cách tái sử dụng các yếu tố văn hóa, chúng ta có thể thúc đẩy sự hiểu biết.

he decided to reappropriate his personal narrative in a new way.

anh ấy quyết định tái sử dụng câu chuyện cá nhân của mình theo một cách mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay