rearticulation

[Mỹ]/ˌriːɑːˈtɪkjʊleɪʃn/
[Anh]/ˌriːɑːrˈtɪkjʊleɪʃn/

Dịch

n. Hành động lặp lại việc diễn đạt hoặc trạng thái được diễn đạt lại; sự diễn đạt hoặc định hình lại mới; Quá trình hình thành hoặc kết hợp lại; việc tái tạo.
Các dạng của từ
số nhiềurearticulations

Cụm từ & Cách kết hợp

political rearticulation

Việt Nam hóa lại chính trị

constant rearticulation

Việt Nam hóa lại liên tục

rearticulation of identity

Việt Nam hóa lại bản sắc

cultural rearticulation

Việt Nam hóa lại văn hóa

needs rearticulation

cần Việt Nam hóa lại

strategic rearticulation

Việt Nam hóa lại chiến lược

rearticulation of goals

Việt Nam hóa lại mục tiêu

continuous rearticulation

Việt Nam hóa lại liên tục

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay