reasonablenesses

[Mỹ]/ˈriːz(ə)nəb(ə)lnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự công bằng và sự thích hợp

Câu ví dụ

The reasonableness of the proposal was questioned by the board members.

Tính hợp lý của đề xuất đã bị các thành viên hội đồng đặt câu hỏi.

She always tries to approach problems with reasonableness and logic.

Cô ấy luôn cố gắng tiếp cận các vấn đề với sự hợp lý và logic.

Negotiating a salary increase requires a certain level of reasonableness.

Đàm phán tăng lương đòi hỏi một mức độ hợp lý nhất định.

The judge will consider the reasonableness of the defendant's actions.

Thẩm phán sẽ xem xét tính hợp lý của hành động của bị cáo.

In a debate, it's important to maintain a sense of reasonableness.

Trong một cuộc tranh luận, điều quan trọng là phải duy trì một cảm giác hợp lý.

The reasonableness of the decision was evident to everyone involved.

Tính hợp lý của quyết định là rõ ràng đối với tất cả những người liên quan.

His argument lacked reasonableness and was quickly dismissed.

Lý luận của anh ta thiếu sự hợp lý và nhanh chóng bị bác bỏ.

The reasonableness of the pricing strategy was debated among the marketing team.

Tính hợp lý của chiến lược định giá đã được tranh luận giữa các thành viên trong nhóm marketing.

The contract includes clauses that outline the reasonableness of certain actions.

Hợp đồng bao gồm các điều khoản nêu rõ tính hợp lý của một số hành động nhất định.

When making decisions, it's important to consider both logic and reasonableness.

Khi đưa ra quyết định, điều quan trọng là phải xem xét cả logic và sự hợp lý.

Ví dụ thực tế

The legislation significantly curtails the court's ability to review government decisions on the ground of " reasonableness" .

Luật pháp đã hạn chế đáng kể khả năng của tòa án trong việc xem xét các quyết định của chính phủ dựa trên cơ sở "tính hợp lý".

Nguồn: The Economist (Summary)

He believed that in doing so he established word by word the reasonableness of his claim to Elfride.

Anh ta tin rằng bằng cách đó, anh ta đã chứng minh từng chữ một tính hợp lý của yêu sách của mình với Elfride.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

She went on talking in exactly the same tone of cockeyed reasonableness.

Cô ấy tiếp tục nói bằng chính giọng điệu tính hợp lý kỳ quặc như vậy.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)

The test of sanity is not the normality of the method but the reasonableness of the discovery.

Tiêu chuẩn của sự tỉnh táo không phải là tính bình thường của phương pháp mà là tính hợp lý của khám phá.

Nguồn: Saint Joan of Arc

The justices will consider petitions to annul the so called reasonableness clause passed in July that would limit the court's ability to scrutinize government decisions.

Các thẩm phán sẽ xem xét các đơn kiến nghị hủy bỏ điều khoản "tính hợp lý" được gọi là vậy, được thông qua vào tháng 7, nhằm hạn chế khả năng của tòa án trong việc xem xét các quyết định của chính phủ.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

A lawyer for the cigarette maker said the size of the award went " far beyond the realm of reasonableness and fairness." I'm Anna Matteo.

Một luật sư của công ty sản xuất thuốc lá cho biết quy mô của khoản thưởng đã vượt quá "phạm vi hợp lý và công bằng". Tôi là Anna Matteo.

Nguồn: VOA Special July 2014 Collection

To render mankind more virtuous, and happier of course, both sexes must act from the same principle; but how can that be expected when only one is allowed to see the reasonableness of it?

Để khiến nhân loại trở nên đạo đức hơn và hạnh phúc hơn, tất nhiên, cả hai giới phải hành động theo cùng một nguyên tắc; nhưng làm thế nào có thể mong đợi điều đó khi chỉ một giới được phép thấy tính hợp lý của nó?

Nguồn: Defending Feminism (Part 2)

And the camp has by some moralists been termed the school of the most heroic virtues; though, I think, it would puzzle a keen casuist to prove the reasonableness of the greater number of wars, that have dubbed heroes.

Và trại đã được một số nhà đạo đức gọi là trường phái của những phẩm chất anh hùng nhất; tuy nhiên, tôi nghĩ rằng, một nhà biện minh sắc sảo sẽ bối rối khi chứng minh tính hợp lý của số lượng lớn các cuộc chiến tranh, mà đã phong danh hiệu anh hùng.

Nguồn: Defending Feminism (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay