reawakened

[Mỹ]/riːə'weɪk(ə)n/
[Anh]/'riə'wekən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đánh thức lại
vt. đánh thức một lần nữa

Câu ví dụ

Oslash; Decepticons reawaken first and seize control.

Oslash; Decepticons thức tỉnh trước và chiếm quyền kiểm soát.

his departure reawakened deep divisions within the party.

Sự ra đi của anh ta đã làm hồi sinh những chia rẽ sâu sắc trong đảng.

They become embroiled in a despicable warlord's efforts to bring the Dragon Emperor (Jet Li) back to life so he can reawaken his army and unify China.

Họ bị cuốn vào những nỗ lực đáng khinh bỉ của một khanh tướng để đưa Tinh Linh (Jet Li) trở lại với cuộc sống để hắn ta có thể đánh thức quân đội của mình và thống nhất Trung Quốc.

The sunrise helped to reawaken my love for nature.

Bình minh giúp tôi khơi lại tình yêu với thiên nhiên.

Listening to music can reawaken memories from the past.

Nghe nhạc có thể khơi lại những ký ức từ quá khứ.

Traveling to new places can reawaken a sense of wonder.

Du lịch đến những nơi mới có thể khơi lại cảm giác kỳ diệu.

A good book can reawaken your imagination.

Một cuốn sách hay có thể khơi lại trí tưởng tượng của bạn.

The smell of fresh coffee can reawaken your senses in the morning.

Mùi cà phê tươi có thể khơi lại các giác quan của bạn vào buổi sáng.

A heartfelt conversation can reawaken feelings of connection.

Một cuộc trò chuyện chân thành có thể khơi lại cảm giác kết nối.

The sound of rain can reawaken a sense of peace and tranquility.

Tiếng mưa có thể khơi lại cảm giác bình yên và tĩnh lặng.

Revisiting old hobbies can reawaken a sense of passion.

Tái khám phá những sở thích cũ có thể khơi lại niềm đam mê.

Taking a break from technology can reawaken an appreciation for the simple things.

Nghỉ ngơi khỏi công nghệ có thể khơi lại sự đánh giá cao đối với những điều đơn giản.

Attending a live concert can reawaken your love for music.

Tham dự một buổi hòa nhạc trực tiếp có thể khơi lại tình yêu âm nhạc của bạn.

Ví dụ thực tế

Mental health can't be learned, only reawakened.

Sức khỏe tinh thần không thể học được, chỉ có thể đánh thức lại.

Nguồn: Past exam translation questions for the English graduate entrance examination.

Shari is also coaching herself, reawakening her winning spirit.

Shari cũng đang tự huấn luyện bản thân, đánh thức lại tinh thần chiến thắng của mình.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

" No spell can reawaken the dead, " said Dumbledore heavily.

". Không bùa chú nào có thể đánh thức người chết đâu, " Dumbledore nói một cách nặng nề.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

But this episode is likely to reawaken tensions and suspicions.

Nhưng tập phim này có khả năng làm hồi sinh những căng thẳng và nghi ngờ.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Quite literally, I am reawakening neural pathways in my brain and perhaps building new ones.

Hẳn là, tôi đang đánh thức lại các con đường dẫn truyền thần kinh trong não của mình và có lẽ đang xây dựng những con đường mới.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Whereas Cumbre Vieja began to reawaken years ago, in October 2017, with a cluster of tiny earthquakes.

Trong khi đó, Cumbre Vieja bắt đầu đánh thức lại nhiều năm trước, vào tháng 10 năm 2017, với một cụm các trận động đất nhỏ.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

Eventually, the growling beast of hunger is reawakened.

Cuối cùng, con quái vật đói bụng gầm gừ sẽ trỗi dậy trở lại.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Paul closed his eyes, feeling the terrible purpose reawaken within him.

Paul nhắm mắt lại, cảm thấy mục đích khủng khiếp trỗi dậy trong lòng anh.

Nguồn: "Dune" audiobook

I saw reawakening appetite in the Roman nostrils of Mr. Wopsle.

Tôi thấy sự thèm ăn trỗi dậy trong lỗ mũi kiểu La Mã của ông Wopsle.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Well-meaning folk talk about reawakening love of the country by means of deliberate instruction.

Những người có ý tốt nói về việc đánh thức lại tình yêu quê hương bằng cách hướng dẫn có chủ ý.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay