rebelliousnesses

[Mỹ]/rɪˈbɛl.jəs.nəs.ɪz/
[Anh]/rɪˈbɛl.jəs.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc nổi loạn; trạng thái chống lại quyền lực hoặc kiểm soát; xu hướng khó kiểm soát

Cụm từ & Cách kết hợp

youthful rebelliousnesses

những sự nổi loạn trẻ trung

cultural rebelliousnesses

những sự nổi loạn văn hóa

social rebelliousnesses

những sự nổi loạn xã hội

political rebelliousnesses

những sự nổi loạn chính trị

teenage rebelliousnesses

những sự nổi loạn tuổi thiếu niên

artistic rebelliousnesses

những sự nổi loạn nghệ thuật

personal rebelliousnesses

những sự nổi loạn cá nhân

intellectual rebelliousnesses

những sự nổi loạn trí tuệ

emotional rebelliousnesses

những sự nổi loạn cảm xúc

generational rebelliousnesses

những sự nổi loạn thế hệ

Câu ví dụ

her rebelliousnesses often got her into trouble at school.

Những hành động chống đối của cô thường khiến cô gặp rắc rối ở trường.

the rebelliousnesses of youth can lead to important life lessons.

Sự chống đối của tuổi trẻ có thể dẫn đến những bài học quan trọng trong cuộc sống.

his rebelliousnesses were a reflection of his desire for independence.

Sự chống đối của anh là sự phản ánh mong muốn độc lập của anh.

she expressed her rebelliousnesses through art and music.

Cô thể hiện sự chống đối của mình thông qua nghệ thuật và âm nhạc.

rebelliousnesses can sometimes be a sign of creativity.

Sự chống đối đôi khi có thể là dấu hiệu của sự sáng tạo.

his rebelliousnesses were evident in his choice of clothing.

Sự chống đối của anh thể hiện rõ ở cách anh chọn quần áo.

the rebelliousnesses of the children worried their parents.

Sự chống đối của bọn trẻ khiến cha mẹ chúng lo lắng.

rebelliousnesses can manifest in various ways during adolescence.

Sự chống đối có thể biểu hiện theo nhiều cách khác nhau trong giai đoạn thiếu niên.

his rebelliousnesses were often misunderstood by adults.

Sự chống đối của anh thường bị người lớn hiểu lầm.

understanding the causes of rebelliousnesses is crucial for parents.

Hiểu được nguyên nhân gây ra sự chống đối là điều quan trọng đối với cha mẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay