use rebozoes
sử dụng khăn choàng
wrap rebozoes tight
quấn khăn choàng chặt
carry rebozoes easily
mang khăn choàng dễ dàng
rebozoes for support
khăn choàng để hỗ trợ
choose rebozoes wisely
chọn khăn choàng một cách khôn ngoan
colorful rebozoes available
khăn choàng nhiều màu sắc có sẵn
rebozoes for comfort
khăn choàng để tạo sự thoải mái
traditional rebozoes styles
kiểu dáng khăn choàng truyền thống
rebozoes in culture
khăn choàng trong văn hóa
make rebozoes trendy
khiến khăn choàng trở nên hợp thời trang
she wrapped the baby in rebozoes for warmth.
Cô ấy đã quấn em bé trong những chiếc khăn choàng rebozoes để giữ ấm.
rebozoes are often used in traditional mexican culture.
Những chiếc khăn choàng rebozoes thường được sử dụng trong văn hóa Mexico truyền thống.
many women use rebozoes for carrying their children.
Nhiều phụ nữ sử dụng khăn choàng rebozoes để địu con.
she learned how to tie rebozoes from her grandmother.
Cô ấy đã học cách thắt khăn choàng rebozoes từ bà của mình.
rebozoes can be made from various fabrics.
Khăn choàng rebozoes có thể được làm từ nhiều loại vải khác nhau.
he admired the intricate patterns on the rebozoes.
Anh ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên những chiếc khăn choàng rebozoes.
rebozoes are versatile and can be used in many ways.
Những chiếc khăn choàng rebozoes rất đa năng và có thể được sử dụng theo nhiều cách khác nhau.
she wore a colorful rebozoes during the festival.
Cô ấy đã mặc một chiếc khăn choàng rebozoes nhiều màu sắc trong lễ hội.
rebozoes are an essential part of cultural heritage.
Những chiếc khăn choàng rebozoes là một phần thiết yếu của di sản văn hóa.
he gifted her beautiful rebozoes for her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy những chiếc khăn choàng rebozoes xinh đẹp nhân dịp sinh nhật của cô ấy.
use rebozoes
sử dụng khăn choàng
wrap rebozoes tight
quấn khăn choàng chặt
carry rebozoes easily
mang khăn choàng dễ dàng
rebozoes for support
khăn choàng để hỗ trợ
choose rebozoes wisely
chọn khăn choàng một cách khôn ngoan
colorful rebozoes available
khăn choàng nhiều màu sắc có sẵn
rebozoes for comfort
khăn choàng để tạo sự thoải mái
traditional rebozoes styles
kiểu dáng khăn choàng truyền thống
rebozoes in culture
khăn choàng trong văn hóa
make rebozoes trendy
khiến khăn choàng trở nên hợp thời trang
she wrapped the baby in rebozoes for warmth.
Cô ấy đã quấn em bé trong những chiếc khăn choàng rebozoes để giữ ấm.
rebozoes are often used in traditional mexican culture.
Những chiếc khăn choàng rebozoes thường được sử dụng trong văn hóa Mexico truyền thống.
many women use rebozoes for carrying their children.
Nhiều phụ nữ sử dụng khăn choàng rebozoes để địu con.
she learned how to tie rebozoes from her grandmother.
Cô ấy đã học cách thắt khăn choàng rebozoes từ bà của mình.
rebozoes can be made from various fabrics.
Khăn choàng rebozoes có thể được làm từ nhiều loại vải khác nhau.
he admired the intricate patterns on the rebozoes.
Anh ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên những chiếc khăn choàng rebozoes.
rebozoes are versatile and can be used in many ways.
Những chiếc khăn choàng rebozoes rất đa năng và có thể được sử dụng theo nhiều cách khác nhau.
she wore a colorful rebozoes during the festival.
Cô ấy đã mặc một chiếc khăn choàng rebozoes nhiều màu sắc trong lễ hội.
rebozoes are an essential part of cultural heritage.
Những chiếc khăn choàng rebozoes là một phần thiết yếu của di sản văn hóa.
he gifted her beautiful rebozoes for her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy những chiếc khăn choàng rebozoes xinh đẹp nhân dịp sinh nhật của cô ấy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now