receptivities

[Mỹ]/risep'tiviti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng tiếp nhận, khả năng nhận thức hoặc chấp nhận.

Câu ví dụ

Cultivating receptivity to new ideas is essential for personal growth.

Việc nuôi dưỡng khả năng đón nhận những ý tưởng mới là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

She approached the task with an open mind and receptivity to feedback.

Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ với một tâm trí cởi mở và khả năng đón nhận phản hồi.

The success of the project depended on the team's receptivity to change.

Thành công của dự án phụ thuộc vào khả năng đón nhận sự thay đổi của nhóm.

Effective communication requires receptivity to the perspectives of others.

Giao tiếp hiệu quả đòi hỏi khả năng đón nhận quan điểm của người khác.

The workshop aimed to enhance participants' receptivity to diverse viewpoints.

Hội thảo nhằm mục đích nâng cao khả năng đón nhận các quan điểm đa dạng của người tham gia.

Her receptivity to constructive criticism helped her improve her performance.

Khả năng đón nhận những lời phê bình mang tính xây dựng của cô ấy đã giúp cô ấy cải thiện hiệu suất.

Cultural differences can impact an individual's receptivity to certain ideas.

Sự khác biệt văn hóa có thể ảnh hưởng đến khả năng đón nhận một số ý tưởng của một cá nhân.

The teacher encouraged a classroom environment that fostered receptivity to learning.

Giáo viên khuyến khích một môi trường học tập nuôi dưỡng khả năng đón nhận việc học tập.

Meditation can help increase receptivity to one's own emotions and thoughts.

Thiền định có thể giúp tăng cường khả năng đón nhận cảm xúc và suy nghĩ của bản thân.

Leadership requires a balance of assertiveness and receptivity to input from others.

Lãnh đạo đòi hỏi sự cân bằng giữa sự quyết đoán và khả năng đón nhận ý kiến từ người khác.

Ví dụ thực tế

We have the most momentum around receptivity.

Chúng tôi có nhiều động lực nhất xoay quanh khả năng đón nhận.

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

Very little receptivity to the resonances of the future.”

Rất ít khả năng đón nhận những tiếng vang của tương lai.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

The third is receptivity: How much of the conversation is receptive or civil or the inverse, toxic?

Thứ ba là khả năng đón nhận: Phần lớn cuộc trò chuyện có khả năng đón nhận hay văn minh, hoặc ngược lại, độc hại?

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

The attitudes of receptivity are various, and Will had sincerely tried many of them.

Những thái độ đón nhận rất đa dạng, và Will đã chân thành thử nhiều trong số đó.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

Instead of using strength to dominate the conversation and impose his knowledge and ideas on others, he uses the 'soft' approach of humility and receptivity by listening and asking questions.

Thay vì sử dụng sức mạnh để thống trị cuộc trò chuyện và áp đặt kiến thức và ý tưởng của mình lên người khác, anh ấy sử dụng cách tiếp cận 'nhẹ nhàng' là khiêm tốn và khả năng đón nhận bằng cách lắng nghe và đặt câu hỏi.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

That's great, I love that you're talking about how the context influences communication and addresses or influences immediately somebody's receptivity to your messages.

Tuyệt vời, tôi rất thích khi bạn nói về cách bối cảnh ảnh hưởng đến giao tiếp và giải quyết hoặc ảnh hưởng ngay lập tức đến khả năng đón nhận thông điệp của ai đó.

Nguồn: Quick thinking, smart communication.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay