the recent news about the storm surprised everyone.
Tin tức gần đây về cơn bão đã làm cho mọi người ngạc nhiên.
i noticed some recent changes in your lifestyle.
Tôi đã nhận thấy một số thay đổi gần đây trong lối sống của bạn.
she shared her most recent achievements with the team.
Cô ấy đã chia sẻ những thành tựu gần đây nhất của mình với đội nhóm.
there is a recent development in the investigation.
Có một bước tiến mới gần đây trong cuộc điều tra.
do you have any recent experience in this field?
Bạn có kinh nghiệm gần đây trong lĩnh vực này không?
the recent events caused a lot of confusion.
Các sự kiện gần đây đã gây ra nhiều sự nhầm lẫn.
i need to update my recent employment history.
Tôi cần cập nhật lại lịch sử việc làm gần đây của mình.
recent studies suggest that coffee is beneficial.
Nghiên cứu gần đây cho thấy cà phê có lợi.
they discussed the recent increase in prices.
Họ đã thảo luận về sự gia tăng gần đây trong giá cả.
he read the recent report on climate change.
Anh ấy đã đọc báo cáo gần đây về biến đổi khí hậu.
this is a relatively recent discovery by scientists.
Đây là một phát hiện tương đối gần đây của các nhà khoa học.
the recent news about the storm surprised everyone.
Tin tức gần đây về cơn bão đã làm cho mọi người ngạc nhiên.
i noticed some recent changes in your lifestyle.
Tôi đã nhận thấy một số thay đổi gần đây trong lối sống của bạn.
she shared her most recent achievements with the team.
Cô ấy đã chia sẻ những thành tựu gần đây nhất của mình với đội nhóm.
there is a recent development in the investigation.
Có một bước tiến mới gần đây trong cuộc điều tra.
do you have any recent experience in this field?
Bạn có kinh nghiệm gần đây trong lĩnh vực này không?
the recent events caused a lot of confusion.
Các sự kiện gần đây đã gây ra nhiều sự nhầm lẫn.
i need to update my recent employment history.
Tôi cần cập nhật lại lịch sử việc làm gần đây của mình.
recent studies suggest that coffee is beneficial.
Nghiên cứu gần đây cho thấy cà phê có lợi.
they discussed the recent increase in prices.
Họ đã thảo luận về sự gia tăng gần đây trong giá cả.
he read the recent report on climate change.
Anh ấy đã đọc báo cáo gần đây về biến đổi khí hậu.
this is a relatively recent discovery by scientists.
Đây là một phát hiện tương đối gần đây của các nhà khoa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay