reciprocals

[Mỹ]/rɪˈsɪprəkl/
[Anh]/rɪˈsɪprəkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được cho, cảm nhận, hoặc thực hiện để đáp lại; lẫn nhau; chia sẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

reciprocal relation

mối quan hệ tương hỗ

reciprocal transformation

biến đổi tương hỗ

reciprocal relationship

mối quan hệ tương hỗ

reciprocal cross

giao phối thuận nghịch

reciprocal action

hành động tương hỗ

Câu ví dụ

reciprocal gestures of kindness

những hành động tử tế đáp lại

Ví dụ thực tế

Wouldn't you like to make some reciprocal gesture?

Bạn có muốn thực hiện một hành động đáp lại nào đó không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

The researchers concluded that so-called reciprocal liking is a self-fulfilling prophecy.

Các nhà nghiên cứu kết luận rằng sự ưa thích lẫn nhau được gọi là 'tự doạng' là một sự tự thực hiện lời tiên đoán.

Nguồn: Popular Science Essays

Reciprocal arrangements with other LP Clubs are available to Premier members.

Các thỏa thuận đáp lại với các Câu lạc bộ LP khác có sẵn cho các thành viên Premier.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Mainland China Edition)

Although I gave him many presents, I had no reciprocal gifts from him.

Mặc dù tôi đã tặng anh ấy nhiều quà, tôi không nhận được bất kỳ món quà đáp lại nào từ anh ấy.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Mr. Trump said US Japan trade ties should be fair and reciprocal.

Ông Trump nói rằng mối quan hệ thương mại Hoa Kỳ - Nhật Bản nên công bằng và đáp lại.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2017

After their release, Mr. Lukin said he expected reciprocal actions.

Sau khi được trả tự do, ông Lukin cho biết ông mong đợi những hành động đáp lại.

Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014

Have you ever heard of reciprocity of a trashing or reciprocal liking?

Bạn đã bao giờ nghe về sự đáp lại của một hành động hủy diệt hoặc sự ưa thích lẫn nhau chưa?

Nguồn: Psychology Mini Class

Create good reciprocal relationships, and avoid people who benefit at your expense.

Xây dựng các mối quan hệ đáp lại tốt đẹp và tránh những người lợi dụng bạn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Now you might be wondering about the second reciprocal pronoun, " one another."

Bây giờ bạn có thể tự hỏi về đại từ nhân xưng đáp lại thứ hai, " một nữa."

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

The attack was a reciprocal response to years of Saudi aggression against Yemen.

Cuộc tấn công là một phản ứng đáp lại nhiều năm tấn công của Saudi Arabia chống lại Yemen.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay