| số nhiều | reciprocates |
| hiện tại phân từ | reciprocating |
| thì quá khứ | reciprocated |
| ngôi thứ ba số ít | reciprocates |
| quá khứ phân từ | reciprocated |
requite another's love.See Synonyms at reciprocate
đòi hỏi tình yêu của người khác. Xem Từ đồng nghĩa tại reciprocate
reciprocate sb.'s good wishes
trả lại lời chúc tốt đẹp của ai đó
He reciprocated my good wishes.
Anh ấy đã đáp lại lời chúc tốt đẹp của tôi.
Although she did not reciprocate his feelings, she did not discourage him.
Mặc dù cô ấy không đáp lại tình cảm của anh ấy, nhưng cô ấy không ngăn cản anh ấy.
7.Third process: After operated by the back forward gas baffler, the paper reciprocates to the drum of the third layer to perform flanging of the front side.
Quy trình thứ ba: Sau khi được vận hành bởi bộ điều chỉnh khí phía sau, giấy tái chế đến trống của lớp thứ ba để thực hiện tạo gân ở mặt trước.
6.Second process: After operated by the front forward gas baffler, the paper reciprocates to the drum of the second layer to perform flanging of the backside.
Quy trình thứ hai: Sau khi được vận hành bởi bộ điều chỉnh khí phía trước, giấy tái chế đến trống của lớp thứ hai để thực hiện tạo gân ở mặt sau.
requite another's love.See Synonyms at reciprocate
đòi hỏi tình yêu của người khác. Xem Từ đồng nghĩa tại reciprocate
reciprocate sb.'s good wishes
trả lại lời chúc tốt đẹp của ai đó
He reciprocated my good wishes.
Anh ấy đã đáp lại lời chúc tốt đẹp của tôi.
Although she did not reciprocate his feelings, she did not discourage him.
Mặc dù cô ấy không đáp lại tình cảm của anh ấy, nhưng cô ấy không ngăn cản anh ấy.
7.Third process: After operated by the back forward gas baffler, the paper reciprocates to the drum of the third layer to perform flanging of the front side.
Quy trình thứ ba: Sau khi được vận hành bởi bộ điều chỉnh khí phía sau, giấy tái chế đến trống của lớp thứ ba để thực hiện tạo gân ở mặt trước.
6.Second process: After operated by the front forward gas baffler, the paper reciprocates to the drum of the second layer to perform flanging of the backside.
Quy trình thứ hai: Sau khi được vận hành bởi bộ điều chỉnh khí phía trước, giấy tái chế đến trống của lớp thứ hai để thực hiện tạo gân ở mặt sau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay