recodings

[Mỹ]/rɪˈkəʊdɪŋz/
[Anh]/rɪˈkoʊdɪŋz/

Dịch

n. việc đánh số lại

Cụm từ & Cách kết hợp

audio recodings

lưu âm thanh

video recodings

lưu video

data recodings

lưu dữ liệu

file recodings

lưu tệp

recoding process

quy trình lưu lại

recoding software

phần mềm lưu lại

batch recoding

lưu lại theo lô

automatic recoding

lưu lại tự động

Câu ví dụ

the researcher performed several recodings of the categorical variables to enable statistical analysis.

Người nghiên cứu đã thực hiện nhiều lần mã hóa lại các biến phân loại để có thể tiến hành phân tích thống kê.

data recodings are essential when working with mixed data types in machine learning.

Mã hóa lại dữ liệu là rất cần thiết khi làm việc với các loại dữ liệu hỗn hợp trong học máy.

the software automatically handles the recodings of string variables to numerical formats.

Phần mềm tự động xử lý việc mã hóa lại các biến chuỗi thành định dạng số.

multiple recodings may be necessary to transform raw data into an analyzable format.

Việc mã hóa lại nhiều lần có thể cần thiết để chuyển đổi dữ liệu thô thành định dạng có thể phân tích được.

the recodings process requires careful documentation to ensure reproducibility.

Quy trình mã hóa lại yêu cầu có sự ghi chép cẩn thận để đảm bảo tính tái hiện.

before analysis, the team conducted recodings of the survey responses.

Trước khi phân tích, nhóm đã thực hiện mã hóa lại các phản hồi từ bảng khảo sát.

recodings of ordinal variables should maintain the logical order of categories.

Mã hóa lại các biến thứ tự nên duy trì thứ tự logic của các danh mục.

the recodings scheme was designed to minimize information loss.

Sơ đồ mã hóa lại được thiết kế nhằm giảm thiểu tối đa sự mất mát thông tin.

complex recodings can be simplified using a recoding function in statistical software.

Các mã hóa lại phức tạp có thể được đơn giản hóa bằng cách sử dụng hàm mã hóa trong phần mềm thống kê.

invalid recodings may introduce systematic errors into the final results.

Các mã hóa lại không hợp lệ có thể đưa ra các lỗi hệ thống vào kết quả cuối cùng.

the recodings table documents all transformations applied to the original dataset.

Bảng mã hóa lại ghi lại tất cả các biến đổi được áp dụng cho tập dữ liệu gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay