recognises

[Mỹ]/'rekəɡnaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

recognise

Recognize: để xác định ai đó hoặc cái gì đó đã thấy trước đây; để công nhận tính hợp lệ hoặc hợp pháp của một cái gì đó; để nhận thức.

Câu ví dụ

In 2003, at the age of 85, Joern Utzon was recognised by his peers and awarded the prestigious Pritzker Prizer Prize, regarded as the Nobel Prize of architecture.

Năm 2003, ở tuổi 85, Jørn Utzon đã được công nhận bởi các đồng nghiệp và được trao giải thưởng Pritzker danh giá, được coi là giải Nobel của ngành kiến trúc.

It is usually fairly easy to recognise the patient who presents with a few days' history of progressive sensory symptoms, flaccid tetraparesis, and areflexia, perhaps with increasing bulbar weakness.

Thông thường, việc nhận biết bệnh nhân có các triệu chứng cảm giác tiến triển, liệt tứ chi mềm nhão và mất phản xạ, có thể kèm theo yếu cơ hầu họng ngày càng tăng, thường khá dễ dàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay