recommencements

[Mỹ]/ˌrekəˈmɛnsmənt/
[Anh]/ˌrekəˈmɛnsmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động bắt đầu lại

Cụm từ & Cách kết hợp

recommencement date

ngày tái khởi động

recommencement plan

kế hoạch tái khởi động

recommencement notice

thông báo tái khởi động

recommencement process

quy trình tái khởi động

recommencement guidelines

hướng dẫn tái khởi động

recommencement meeting

cuộc họp tái khởi động

recommencement agreement

thỏa thuận tái khởi động

recommencement phase

giai đoạn tái khởi động

recommencement strategy

chiến lược tái khởi động

recommencement timeline

thời gian biểu tái khởi động

Câu ví dụ

the recommencement of classes is scheduled for next week.

Việc tái khai giảng các lớp dự kiến sẽ diễn ra vào tuần tới.

we eagerly await the recommencement of the project.

Chúng tôi háo hức chờ đợi sự tái khởi động của dự án.

the recommencement of negotiations is crucial for peace.

Việc tái khởi động đàm phán rất quan trọng cho hòa bình.

after a long break, the recommencement of the tournament excited the fans.

Sau một thời gian nghỉ dài, sự tái khởi động của giải đấu đã khiến người hâm mộ phấn khích.

the recommencement of operations will take place next month.

Việc tái khởi động hoạt động sẽ diễn ra vào tháng tới.

we discussed the recommencement of the partnership during the meeting.

Chúng tôi đã thảo luận về việc tái khởi động quan hệ đối tác trong cuộc họp.

the recommencement of the event was met with enthusiasm.

Sự tái khởi động của sự kiện đã được đón nhận với sự nhiệt tình.

they announced the recommencement of the services after the repairs.

Họ đã thông báo về việc tái khởi động các dịch vụ sau khi sửa chữa.

with the recommencement of the season, players are back in training.

Với sự tái khởi động của mùa giải, các cầu thủ đã trở lại tập luyện.

the recommencement of the festival brought the community together.

Sự tái khởi động của lễ hội đã mang lại sự đoàn kết cho cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay