mutual recriminations
những lời buộc tội lẫn nhau
recriminations fly
những lời buộc tội bay tứ tung
harsh recriminations
những lời buộc tội gay gắt
recriminations ensue
những lời buộc tội diễn ra
recriminations abound
những lời buộc tội tràn lan
recriminations escalate
những lời buộc tội leo thang
recriminations arise
những lời buộc tội xuất hiện
public recriminations
những lời buộc tội công khai
recriminations continued
những lời buộc tội tiếp tục
recriminations exchanged
những lời buộc tội trao đổi
after the argument, there were harsh recriminations between the friends.
Sau cuộc tranh luận, đã có những lời trách móc gay gắt giữa bạn bè.
the recriminations continued long after the incident was forgotten.
Những lời trách móc tiếp tục diễn ra rất lâu sau khi sự việc đã bị lãng quên.
in the meeting, there were recriminations over the project's failure.
Trong cuộc họp, đã có những lời trách móc về sự thất bại của dự án.
recriminations flew as the team struggled to meet the deadline.
Những lời trách móc bay tứ tung khi đội nhóm vật lộn để đáp ứng thời hạn.
the political debate was filled with recriminations and accusations.
Cuộc tranh luận chính trị tràn ngập những lời trách móc và cáo buộc.
she was tired of the constant recriminations in their relationship.
Cô ấy mệt mỏi với những lời trách móc liên tục trong mối quan hệ của họ.
the company's internal report was rife with recriminations.
Báo cáo nội bộ của công ty tràn ngập những lời trách móc.
recriminations often arise in competitive workplaces.
Những lời trách móc thường nảy sinh trong môi trường làm việc cạnh tranh.
they decided to move past the recriminations and focus on solutions.
Họ quyết định vượt qua những lời trách móc và tập trung vào các giải pháp.
recriminations can damage relationships if not addressed properly.
Những lời trách móc có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ nếu không được giải quyết đúng cách.
mutual recriminations
những lời buộc tội lẫn nhau
recriminations fly
những lời buộc tội bay tứ tung
harsh recriminations
những lời buộc tội gay gắt
recriminations ensue
những lời buộc tội diễn ra
recriminations abound
những lời buộc tội tràn lan
recriminations escalate
những lời buộc tội leo thang
recriminations arise
những lời buộc tội xuất hiện
public recriminations
những lời buộc tội công khai
recriminations continued
những lời buộc tội tiếp tục
recriminations exchanged
những lời buộc tội trao đổi
after the argument, there were harsh recriminations between the friends.
Sau cuộc tranh luận, đã có những lời trách móc gay gắt giữa bạn bè.
the recriminations continued long after the incident was forgotten.
Những lời trách móc tiếp tục diễn ra rất lâu sau khi sự việc đã bị lãng quên.
in the meeting, there were recriminations over the project's failure.
Trong cuộc họp, đã có những lời trách móc về sự thất bại của dự án.
recriminations flew as the team struggled to meet the deadline.
Những lời trách móc bay tứ tung khi đội nhóm vật lộn để đáp ứng thời hạn.
the political debate was filled with recriminations and accusations.
Cuộc tranh luận chính trị tràn ngập những lời trách móc và cáo buộc.
she was tired of the constant recriminations in their relationship.
Cô ấy mệt mỏi với những lời trách móc liên tục trong mối quan hệ của họ.
the company's internal report was rife with recriminations.
Báo cáo nội bộ của công ty tràn ngập những lời trách móc.
recriminations often arise in competitive workplaces.
Những lời trách móc thường nảy sinh trong môi trường làm việc cạnh tranh.
they decided to move past the recriminations and focus on solutions.
Họ quyết định vượt qua những lời trách móc và tập trung vào các giải pháp.
recriminations can damage relationships if not addressed properly.
Những lời trách móc có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ nếu không được giải quyết đúng cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay