rectified issue
sự cố đã được khắc phục
rectified error
lỗi đã được khắc phục
rectified status
trạng thái đã được khắc phục
rectified process
quy trình đã được khắc phục
rectified problem
vấn đề đã được khắc phục
rectified report
báo cáo đã được khắc phục
rectified plan
kế hoạch đã được khắc phục
rectified data
dữ liệu đã được khắc phục
rectified findings
những phát hiện đã được khắc phục
rectified results
kết quả đã được khắc phục
the error in the report was rectified quickly.
sai sót trong báo cáo đã được khắc phục nhanh chóng.
he rectified his mistakes before submitting the assignment.
anh ấy đã sửa lỗi của mình trước khi nộp bài tập.
the company rectified the issue with customer service.
công ty đã khắc phục vấn đề về dịch vụ khách hàng.
she rectified the misunderstanding with a clear explanation.
cô ấy đã làm rõ sự hiểu lầm bằng một lời giải thích rõ ràng.
the software was rectified to improve its performance.
phần mềm đã được sửa đổi để cải thiện hiệu suất.
they rectified the financial discrepancies in the audit.
họ đã khắc phục sự khác biệt về tài chính trong báo cáo kiểm toán.
the teacher rectified the students' misconceptions.
giáo viên đã sửa các hiểu lầm của học sinh.
after the feedback, the design was rectified accordingly.
sau khi nhận được phản hồi, thiết kế đã được sửa đổi cho phù hợp.
the team rectified the strategy to meet the new goals.
nhóm đã sửa đổi chiến lược để đạt được các mục tiêu mới.
he rectified his behavior after realizing the impact.
anh ấy đã sửa đổi hành vi của mình sau khi nhận ra tác động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay