rectoceles

[Mỹ]/ˈrɛktəʊsiːl/
[Anh]/ˈrɛktoʊsiːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng mà một phần của trực tràng lồi vào âm đạo; sa trực tràng

Cụm từ & Cách kết hợp

rectocele repair

phẫu thuật sửa van hậu môn

rectocele symptoms

triệu chứng sa van hậu môn

rectocele treatment

điều trị sa van hậu môn

rectocele diagnosis

chẩn đoán sa van hậu môn

rectocele causes

nguyên nhân gây sa van hậu môn

rectocele surgery

phẫu thuật sa van hậu môn

rectocele risk

nguy cơ sa van hậu môn

rectocele exercises

bài tập cho sa van hậu môn

rectocele complications

biến chứng của sa van hậu môn

rectocele management

quản lý sa van hậu môn

Câu ví dụ

she was diagnosed with a rectocele after her pregnancy.

Cô ấy được chẩn đoán bị sa âm đạo sau khi mang thai.

rectocele can cause discomfort during bowel movements.

Sa âm đạo có thể gây khó chịu trong khi đại tiện.

many women are unaware they have a rectocele.

Nhiều phụ nữ không nhận ra rằng họ bị sa âm đạo.

rectocele may require surgical intervention for treatment.

Sa âm đạo có thể cần can thiệp phẫu thuật để điều trị.

symptoms of rectocele can include pelvic pressure.

Các triệu chứng của sa âm đạo có thể bao gồm áp lực vùng chậu.

she learned about rectocele during her gynecological exam.

Cô ấy tìm hiểu về sa âm đạo trong khi khám phụ khoa.

rectocele can affect a woman's quality of life.

Sa âm đạo có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của phụ nữ.

physical therapy can help manage rectocele symptoms.

Vật lý trị liệu có thể giúp kiểm soát các triệu chứng sa âm đạo.

understanding rectocele is important for women's health.

Hiểu về sa âm đạo rất quan trọng cho sức khỏe phụ nữ.

she joined a support group for women with rectocele.

Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ cho phụ nữ bị sa âm đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay