recurl the hair
cuộn lại tóc
recurl treatment
điều trị làm xoăn lại
recurl session
buổi làm xoăn lại
need to recurl
cần làm xoăn lại
recurl appointment
lịch hẹn làm xoăn lại
recurl service
dịch vụ làm xoăn lại
recurl process
quy trình làm xoăn lại
recurled hair
tóc đã xoăn lại
recurling iron
máy tạo xoăn
recurl today
làm xoăn lại hôm nay
the stylist will recurl her hair for the evening event.
Nhà tạo mẫu sẽ uốn xoăn mái tóc của cô ấy cho sự kiện buổi tối.
the ribbon began to recurl itself after being straightened.
Dây ruy-băng bắt đầu tự cuộn lại sau khi được làm thẳng.
he had to recurl the wire to fit it back into the container.
Anh ấy phải cuộn lại sợi dây để vừa với lại vào trong thùng chứa.
the metal sheet would recurl when heated by the machine.
Tấm kim loại sẽ cuộn lại khi bị máy làm nóng.
we need to recurl these springs before reassembling the mechanism.
Chúng ta cần cuộn lại những lo xo này trước khi lắp ráp lại cơ chế.
the paper strip will recurl if it gets damp from the humidity.
Dải giấy sẽ cuộn lại nếu nó bị ẩm do độ ẩm.
she watched the vine slowly recurl around the support pole.
Cô ấy nhìn ngắm cây leo từ từ cuộn quanh cột chống đỡ.
the automated system can recurl up to five hundred meters per hour.
Hệ thống tự động có thể cuộn được tới năm trăm mét mỗi giờ.
after relaxing the curls, the hair will naturally recurl as it dries.
Sau khi làm dịu các lọn xoăn, tóc sẽ tự nhiên cuộn lại khi khô.
the hose tends to recurl itself when not in use.
Dây ống có xu hướng tự cuộn lại khi không sử dụng.
he taught his daughter how to recurl a ribbon bow properly.
Anh ấy dạy con gái mình cách cuộn lại một nơ ruy-băng đúng cách.
the ancient scroll began to recurl from the edges inward.
Cuộn giấy cổ bắt đầu cuộn lại từ các mép vào trong.
recurl the hair
cuộn lại tóc
recurl treatment
điều trị làm xoăn lại
recurl session
buổi làm xoăn lại
need to recurl
cần làm xoăn lại
recurl appointment
lịch hẹn làm xoăn lại
recurl service
dịch vụ làm xoăn lại
recurl process
quy trình làm xoăn lại
recurled hair
tóc đã xoăn lại
recurling iron
máy tạo xoăn
recurl today
làm xoăn lại hôm nay
the stylist will recurl her hair for the evening event.
Nhà tạo mẫu sẽ uốn xoăn mái tóc của cô ấy cho sự kiện buổi tối.
the ribbon began to recurl itself after being straightened.
Dây ruy-băng bắt đầu tự cuộn lại sau khi được làm thẳng.
he had to recurl the wire to fit it back into the container.
Anh ấy phải cuộn lại sợi dây để vừa với lại vào trong thùng chứa.
the metal sheet would recurl when heated by the machine.
Tấm kim loại sẽ cuộn lại khi bị máy làm nóng.
we need to recurl these springs before reassembling the mechanism.
Chúng ta cần cuộn lại những lo xo này trước khi lắp ráp lại cơ chế.
the paper strip will recurl if it gets damp from the humidity.
Dải giấy sẽ cuộn lại nếu nó bị ẩm do độ ẩm.
she watched the vine slowly recurl around the support pole.
Cô ấy nhìn ngắm cây leo từ từ cuộn quanh cột chống đỡ.
the automated system can recurl up to five hundred meters per hour.
Hệ thống tự động có thể cuộn được tới năm trăm mét mỗi giờ.
after relaxing the curls, the hair will naturally recurl as it dries.
Sau khi làm dịu các lọn xoăn, tóc sẽ tự nhiên cuộn lại khi khô.
the hose tends to recurl itself when not in use.
Dây ống có xu hướng tự cuộn lại khi không sử dụng.
he taught his daughter how to recurl a ribbon bow properly.
Anh ấy dạy con gái mình cách cuộn lại một nơ ruy-băng đúng cách.
the ancient scroll began to recurl from the edges inward.
Cuộn giấy cổ bắt đầu cuộn lại từ các mép vào trong.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay