redberries

[Mỹ]/ˈredbɛriz/
[Anh]/ˈrɛdˌbɛriz/

Dịch

n. danh từ số nhiều chỉ các loại quả mọng nhỏ màu đỏ khác nhau, thường được dùng để mô tả các loài quả mọng đỏ như quả dâu tây, quả mâm xôi, hoặc các loại quả đỏ tương tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

redberries and cream

quả mọng đỏ và kem

fresh redberries

quả mọng đỏ tươi

redberries jam

mứt quả mọng đỏ

dried redberries

quả mọng đỏ khô

redberries pie

món tráng miệng quả mọng đỏ

picked redberries

quả mọng đỏ hái

redberries smoothie

trà sữa quả mọng đỏ

wild redberries

quả mọng đỏ dại

redberries picking

hái quả mọng đỏ

redberries season

mùa quả mọng đỏ

Câu ví dụ

she picked fresh redberries from the garden for breakfast.

Cô ấy hái những quả dâu tây tươi từ vườn để ăn sáng.

the redberries pie smelled delicious as it baked in the oven.

Bánh dâu tây tỏa mùi thơm ngon khi được nướng trong lò.

he added ripe redberries to his morning cereal.

Anh ấy thêm những quả dâu tây chín vào bữa ăn sáng của mình.

the recipe called for redberries and cream as a topping.

Công thức yêu cầu dâu tây và kem làm topping.

wild redberries grew along the forest trail.

Dâu tây hoang dã mọc dọc theo lối đi trong rừng.

she made homemade redberries jam from the harvest.

Cô ấy làm mứt dâu tây tự làm từ mùa thu hoạch.

the children loved drinking redberries smoothie on hot days.

Các em nhỏ thích uống sinh tố dâu tây vào những ngày nắng nóng.

he sprinkled dried redberries over his oatmeal.

Anh ấy rắc những quả dâu tây khô lên bột yến mạch của mình.

the bakery displayed fresh redberries muffins in the window.

Bánh mì bày những chiếc bánh mousse dâu tây tươi trong cửa sổ.

they enjoyed a warm redberries crumble for dessert.

Họ thưởng thức món dâu tây nướng ấm áp làm món tráng miệng.

the chef prepared a redberries tart with fresh whipped cream.

Người đầu bếp chuẩn bị một chiếc tart dâu tây với kem tươi mới đánh.

she collected redberries in a woven basket.

Cô ấy thu hoạch dâu tây vào một rổ đan.

the redberriesauce complemented the roasted meat perfectly.

Chất sốt dâu tây bổ sung hoàn hảo cho thịt nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay