redbug infestation
nghi nhiễm con ve đỏ
redbug control
kiểm soát ve đỏ
redbug species
các loài ve đỏ
redbug bites
vết cắn của ve đỏ
redbug removal
khử ve đỏ
redbug treatment
điều trị ve đỏ
redbug habitat
môi trường sống của ve đỏ
redbug damage
thiệt hại do ve đỏ gây ra
redbug monitoring
giám sát ve đỏ
redbug population
dân số ve đỏ
the redbug is often found in gardens.
con muỗi đỏ thường được tìm thấy trong vườn.
many people dislike the redbug for its bites.
rất nhiều người không thích con muỗi đỏ vì chúng cắn.
redbugs can be a nuisance during summer.
con muỗi đỏ có thể gây phiền toái vào mùa hè.
she used a spray to get rid of the redbug.
cô ấy đã sử dụng thuốc xịt để loại bỏ con muỗi đỏ.
redbugs are known for their bright coloration.
con muỗi đỏ nổi tiếng với màu sắc tươi sáng của chúng.
he found a redbug crawling on his shirt.
anh ấy tìm thấy một con muỗi đỏ đang bò trên áo của mình.
redbug infestations can damage plants.
tình trạng bùng phát muỗi đỏ có thể gây hại cho cây trồng.
the redbug population increases in warm weather.
dân số muỗi đỏ tăng lên trong thời tiết ấm áp.
farmers often seek ways to control redbugs.
những người nông dân thường tìm cách kiểm soát muỗi đỏ.
redbugs can be mistaken for other insects.
con muỗi đỏ có thể bị nhầm lẫn với các loài côn trùng khác.
redbug infestation
nghi nhiễm con ve đỏ
redbug control
kiểm soát ve đỏ
redbug species
các loài ve đỏ
redbug bites
vết cắn của ve đỏ
redbug removal
khử ve đỏ
redbug treatment
điều trị ve đỏ
redbug habitat
môi trường sống của ve đỏ
redbug damage
thiệt hại do ve đỏ gây ra
redbug monitoring
giám sát ve đỏ
redbug population
dân số ve đỏ
the redbug is often found in gardens.
con muỗi đỏ thường được tìm thấy trong vườn.
many people dislike the redbug for its bites.
rất nhiều người không thích con muỗi đỏ vì chúng cắn.
redbugs can be a nuisance during summer.
con muỗi đỏ có thể gây phiền toái vào mùa hè.
she used a spray to get rid of the redbug.
cô ấy đã sử dụng thuốc xịt để loại bỏ con muỗi đỏ.
redbugs are known for their bright coloration.
con muỗi đỏ nổi tiếng với màu sắc tươi sáng của chúng.
he found a redbug crawling on his shirt.
anh ấy tìm thấy một con muỗi đỏ đang bò trên áo của mình.
redbug infestations can damage plants.
tình trạng bùng phát muỗi đỏ có thể gây hại cho cây trồng.
the redbug population increases in warm weather.
dân số muỗi đỏ tăng lên trong thời tiết ấm áp.
farmers often seek ways to control redbugs.
những người nông dân thường tìm cách kiểm soát muỗi đỏ.
redbugs can be mistaken for other insects.
con muỗi đỏ có thể bị nhầm lẫn với các loài côn trùng khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay