redecorating

[Mỹ]/ˌriːˈdɛkəreɪtɪŋ/
[Anh]/ˌriːˈdɛkəˌreɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động thay đổi nội thất của một tòa nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

redecorating home

trang trí lại nhà

redecorating room

trang trí lại phòng

redecorating office

trang trí lại văn phòng

redecorating space

trang trí lại không gian

redecorating style

phong cách trang trí

redecorating ideas

ý tưởng trang trí

redecorating project

dự án trang trí

redecorating tips

mẹo trang trí

redecorating trends

xu hướng trang trí

redecorating budget

ngân sách trang trí

Câu ví dụ

we are redecorating our living room this weekend.

Chúng tôi đang trang trí lại phòng khách của mình vào cuối tuần này.

she loves redecorating her bedroom every season.

Cô ấy rất thích trang trí lại phòng ngủ của mình mỗi mùa.

they decided on a budget for redecorating the office.

Họ đã quyết định ngân sách để trang trí lại văn phòng.

he spent the afternoon redecorating the garden.

Anh ấy đã dành buổi chiều để trang trí lại khu vườn.

after redecorating, the house felt much more inviting.

Sau khi trang trí lại, ngôi nhà trở nên ấm cúng hơn nhiều.

we are considering redecorating the kitchen in a modern style.

Chúng tôi đang cân nhắc việc trang trí lại bếp theo phong cách hiện đại.

she hired a professional for redecorating her living space.

Cô ấy thuê một chuyên gia để trang trí lại không gian sống của mình.

redeeming the space involved redecorating and decluttering.

Việc đổi mới không gian bao gồm việc trang trí lại và dọn dẹp.

he enjoys redecorating as a creative outlet.

Anh ấy thích trang trí lại như một cách giải tỏa sáng tạo.

we are redecorating the children's room with a jungle theme.

Chúng tôi đang trang trí lại phòng của trẻ em theo chủ đề rừng nhiệt đới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay