reded the plan
đã xác định kế hoạch
reded the rules
đã xác định các quy tắc
reded the goals
đã xác định các mục tiêu
reded the strategy
đã xác định chiến lược
reded the policy
đã xác định chính sách
reded the timeline
đã xác định thời gian biểu
reded the project
đã xác định dự án
reded the budget
đã xác định ngân sách
reded the framework
đã xác định khuôn khổ
reded the agenda
đã xác định chương trình nghị sự
they decided to rededicate the park to the community.
họ đã quyết định tái dành tặng công viên cho cộng đồng.
she plans to rededicate her time to volunteering.
cô ấy có kế hoạch tái dành thời gian cho công việc tình nguyện.
the church will rededicate its efforts to outreach programs.
nhà thờ sẽ tái dành những nỗ lực của mình cho các chương trình tiếp cận cộng đồng.
he wants to rededicate his life to helping others.
anh ấy muốn tái dành cuộc đời mình để giúp đỡ người khác.
we should rededicate ourselves to environmental conservation.
chúng ta nên tái dành mình cho công tác bảo tồn môi trường.
the team decided to rededicate themselves to winning the championship.
đội đã quyết định tái dành mình để giành chức vô địch.
after the renovation, they will rededicate the building.
sau khi cải tạo, họ sẽ tái khánh thành tòa nhà.
she hopes to rededicate her focus on her studies.
cô ấy hy vọng sẽ tái tập trung vào việc học tập của mình.
the organization will rededicate its mission to community service.
tổ chức sẽ tái khẳng định sứ mệnh của mình đối với công việc phục vụ cộng đồng.
he plans to rededicate his energy to fitness and health.
anh ấy có kế hoạch tái dành năng lượng của mình cho thể lực và sức khỏe.
reded the plan
đã xác định kế hoạch
reded the rules
đã xác định các quy tắc
reded the goals
đã xác định các mục tiêu
reded the strategy
đã xác định chiến lược
reded the policy
đã xác định chính sách
reded the timeline
đã xác định thời gian biểu
reded the project
đã xác định dự án
reded the budget
đã xác định ngân sách
reded the framework
đã xác định khuôn khổ
reded the agenda
đã xác định chương trình nghị sự
they decided to rededicate the park to the community.
họ đã quyết định tái dành tặng công viên cho cộng đồng.
she plans to rededicate her time to volunteering.
cô ấy có kế hoạch tái dành thời gian cho công việc tình nguyện.
the church will rededicate its efforts to outreach programs.
nhà thờ sẽ tái dành những nỗ lực của mình cho các chương trình tiếp cận cộng đồng.
he wants to rededicate his life to helping others.
anh ấy muốn tái dành cuộc đời mình để giúp đỡ người khác.
we should rededicate ourselves to environmental conservation.
chúng ta nên tái dành mình cho công tác bảo tồn môi trường.
the team decided to rededicate themselves to winning the championship.
đội đã quyết định tái dành mình để giành chức vô địch.
after the renovation, they will rededicate the building.
sau khi cải tạo, họ sẽ tái khánh thành tòa nhà.
she hopes to rededicate her focus on her studies.
cô ấy hy vọng sẽ tái tập trung vào việc học tập của mình.
the organization will rededicate its mission to community service.
tổ chức sẽ tái khẳng định sứ mệnh của mình đối với công việc phục vụ cộng đồng.
he plans to rededicate his energy to fitness and health.
anh ấy có kế hoạch tái dành năng lượng của mình cho thể lực và sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay