redemptive

[Mỹ]/rɪˈdemptɪv/
[Anh]/rɪˈdemptɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phục vụ để chuộc lại hoặc bù đắp, nhằm khôi phục hoặc cứu rỗi

Cụm từ & Cách kết hợp

redemptive grace

ân sủng cứu chuộc

redemptive work

công trình cứu chuộc

redemptive power

sức mạnh cứu chuộc

redemptive love

tình yêu cứu chuộc

redemptive sacrifice

hy sinh cứu chuộc

redemptive plan

kế hoạch cứu chuộc

Câu ví dụ

the healing power of redemptive love.

sức chữa lành của tình yêu chuộc tội.

I think, in part, we mythologize sacrifice, ennoble it with layer upon layer of redemptive they-did-not-suffer-and-die-in-vain meaning, because it enables us to bear the pain of loss.

Tôi nghĩ, một phần, chúng ta thần thoại hóa sự hy sinh, tôn vinh nó bằng lớp này sau lớp lớp ý nghĩa cứu chuộc rằng họ không phải chịu đau khổ và chết vô ích, bởi vì nó cho phép chúng ta chịu đựng nỗi đau mất mát.

The movie had a redemptive ending.

Bộ phim có một cái kết chuộc lỗi.

She found redemptive qualities in her difficult past.

Cô ấy tìm thấy những phẩm chất chuộc lỗi trong quá khứ khó khăn của mình.

His speech was filled with redemptive messages.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập những thông điệp chuộc lỗi.

The redemptive power of forgiveness is profound.

Sức mạnh chuộc lỗi của sự tha thứ là sâu sắc.

The novel explores themes of redemption and redemptive love.

Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về chuộc lỗi và tình yêu chuộc lỗi.

Her actions had a redemptive impact on those around her.

Hành động của cô ấy có tác động chuộc lỗi đến những người xung quanh.

The redemptive value of helping others is immeasurable.

Giá trị chuộc lỗi của việc giúp đỡ người khác là vô cùng to lớn.

He sought a redemptive purpose in his life.

Anh ấy tìm kiếm một mục đích chuộc lỗi trong cuộc đời mình.

The redemptive nature of art can heal wounds.

Bản chất chuộc lỗi của nghệ thuật có thể chữa lành vết thương.

The character's journey was one of redemptive transformation.

Hành trình của nhân vật là một sự biến đổi chuộc lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay