redeveloping

[Mỹ]/ˌriːdɪˈvɛləpɪŋ/
[Anh]/ˌriːdɪˈvɛləpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.quá trình phát triển một cái gì đó lại hoặc theo một cách khác

Cụm từ & Cách kết hợp

redeveloping areas

khu vực đang được tái phát triển

redeveloping land

đất đang được tái phát triển

redeveloping sites

các địa điểm đang được tái phát triển

redeveloping neighborhoods

các khu dân cư đang được tái phát triển

redeveloping properties

các bất động sản đang được tái phát triển

redeveloping cities

các thành phố đang được tái phát triển

redeveloping projects

các dự án đang được tái phát triển

redeveloping infrastructure

cơ sở hạ tầng đang được tái phát triển

redeveloping spaces

không gian đang được tái phát triển

redeveloping facilities

các cơ sở vật chất đang được tái phát triển

Câu ví dụ

the city is redeveloping its downtown area.

thành phố đang tái phát triển khu vực trung tâm.

they are redeveloping the old factory into apartments.

họ đang tái phát triển nhà máy cũ thành các căn hộ.

redeveloping the park will enhance community engagement.

việc tái phát triển công viên sẽ tăng cường sự tham gia của cộng đồng.

we are redeveloping our website for a better user experience.

chúng tôi đang tái phát triển trang web của mình để có trải nghiệm người dùng tốt hơn.

redeveloping the area will attract more businesses.

việc tái phát triển khu vực sẽ thu hút nhiều doanh nghiệp hơn.

the government is redeveloping the waterfront for tourism.

chính phủ đang tái phát triển khu vực ven biển cho du lịch.

redeveloping the school facilities is a priority.

việc tái phát triển các cơ sở trường học là ưu tiên.

they are redeveloping the neighborhood to improve safety.

họ đang tái phát triển khu dân cư để cải thiện an toàn.

redeveloping the infrastructure is essential for growth.

việc tái phát triển cơ sở hạ tầng là điều cần thiết cho sự phát triển.

investors are interested in redeveloping the old mall.

các nhà đầu tư quan tâm đến việc tái phát triển trung tâm thương mại cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay