rediscoveries

[Mỹ]/ˌriːdɪ'skʌvərɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tìm lại một cái gì đó đã bị mất hoặc quên.

Câu ví dụ

The archaeologists made a significant rediscovery of ancient artifacts.

Các nhà khảo cổ học đã có một phát hiện lại quan trọng về các di tích cổ đại.

Rediscovery of lost traditions can help strengthen cultural identity.

Việc phát hiện lại những truyền thống bị mất có thể giúp củng cố bản sắc văn hóa.

She experienced a rediscovery of her passion for painting.

Cô ấy đã trải qua một sự hồi sinh niềm đam mê hội họa của mình.

The novel led to a rediscovery of the author's earlier works.

Cuốn tiểu thuyết đã dẫn đến việc phát hiện lại các tác phẩm trước đây của tác giả.

Rediscovery of old photographs brought back memories of childhood.

Việc phát hiện lại những bức ảnh cũ đã gợi lại những ký ức về tuổi thơ.

The artist's latest exhibition sparked a rediscovery of his unique style.

Triển lãm mới nhất của họa sĩ đã khơi dậy sự hồi sinh phong cách độc đáo của ông.

Rediscovery of forgotten music from the past delighted music enthusiasts.

Việc phát hiện lại những bản nhạc bị lãng quên từ quá khứ đã làm say mê những người yêu thích âm nhạc.

The museum's exhibit led to a rediscovery of a lost masterpiece.

Triển lãm của bảo tàng đã dẫn đến việc phát hiện lại một kiệt tác bị mất.

The film highlighted the rediscovery of a lost civilization buried under the sea.

Bộ phim làm nổi bật sự phát hiện lại một nền văn minh bị mất bị chôn vùi dưới đáy biển.

Rediscovery of traditional herbal remedies has gained popularity in recent years.

Việc phát hiện lại các biện pháp khắc phục bằng thảo dược truyền thống đã trở nên phổ biến hơn trong những năm gần đây.

Ví dụ thực tế

Sexting awaits rediscovery as a supreme medium of literary talent.

Việc nhắn tin khiêu dâm chờ đợi được khám phá lại như một phương tiện tối thượng của tài năng văn học.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

Machu Picchu, hidden atop a mountain in the Andes Mountains of Peru, lay abandoned for centuries before its rediscovery in 1911.

Machu Picchu, ẩn mình trên đỉnh núi ở dãy Andes của Peru, đã bị bỏ hoang trong nhiều thế kỷ trước khi được phát hiện lại vào năm 1911.

Nguồn: Children's Learning Classroom

It was that rediscovery of the Titanic that, in a way, inspired the 1997 movie, Titanic.

Chính việc phát hiện lại con tàu Titanic đã, theo một cách nào đó, truyền cảm hứng cho bộ phim năm 1997, Titanic.

Nguồn: 2014 English Cafe

But their rediscovery has given us an unparalleled view into the ancient world and the lives that were devastated by disaster.

Nhưng việc phát hiện lại của họ đã cho chúng ta cái nhìn chưa từng có vào thế giới cổ đại và cuộc sống của những người bị tàn phá bởi thảm họa.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Following the heady rediscovery of man and nature in the Renaissance, the need to assemble contemporary thought into one coherent philosophical system again presented itself.

Sau sự khám phá lại đầy hưng phấn về con người và thiên nhiên trong thời kỳ Phục hưng, nhu cầu tổng hợp tư tưởng đương đại thành một hệ thống triết học mạch lạc đã xuất hiện trở lại.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

" Palenque is where Maya archaeology began, from that first glimpse of glyphs and pyramids in the jungle, " says Lin, referring to the site's rediscovery by 18th-century Spanish explorers.

“Palenque là nơi khảo cổ Maya bắt đầu, từ cái nhìn đầu tiên về các biểu tượng và kim tự tháp trong rừng,” Lin nói, đề cập đến việc phát hiện lại khu di tích này bởi các nhà thám hiểm Tây Ban Nha thế kỷ 18.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

It lives on because the minority, eager to renew the sensation of pleasure, is eternally curious and is therefore engaged in an eternal process of rediscovery.

Nó vẫn tồn tại vì thiểu số, háo hức được làm mới cảm giác khoái lạc, luôn tò mò và do đó tham gia vào một quá trình khám phá lại vĩnh cửu.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Mr Mounk's answer is a return to classical liberalism: a rediscovery of universal values and neutral rules, allowing people to make common cause with others of different beliefs and origins.

Câu trả lời của ông Mounk là quay trở lại chủ nghĩa tự do cổ điển: một sự khám phá lại các giá trị phổ quát và các quy tắc trung lập, cho phép mọi người hợp tác với những người có niềm tin và nguồn gốc khác nhau.

Nguồn: The Economist Culture

An amazing rediscovery in 1988 of the pyramids of the Lambayeque valley and a site known as Tucume was built in circa 1100 CE, and was used for over 500 years, and was home to three different cultures.

Một khám phá đáng kinh ngạc vào năm 1988 về các kim tự tháp của thung lũng Lambayeque và một địa điểm có tên là Tucume được xây dựng vào khoảng năm 1100 CN, và đã được sử dụng trong hơn 500 năm, và là nơi sinh sống của ba nền văn hóa khác nhau.

Nguồn: Encyclopedia of World History

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay